brilliantly
trạng từB2brilliantly nghĩa là rực rỡ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
brilliantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with brightness.
Các nét nghĩa của từ brilliantly
- 1
trạng từB2
with brightness
với độ sángdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa brightly · bright
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
brilliantly illuminated456 lần trong kho sách
brilliantly lighted1.147 lần trong kho sách
brilliantly lit149 lần trong kho sách
shone brilliantly208 lần trong kho sách
shining brilliantly170 lần trong kho sách
brilliantly illumined37 lần trong kho sách
brilliantly coloured119 lần trong kho sách
brilliantly colored98 lần trong kho sách
- 2
trạng từB2
in an extremely intelligent way
một cách cực kỳ thông minhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về brilliantly
brilliantly nghĩa là gì?
brilliantly nghĩa là rực rỡ (bản dịch máy, chưa biên tập). brilliantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with brightness.
brilliantly được dùng trong câu như thế nào?
Generous in spirit, if not lofty in heart, he never did ill but for the sake of shining even yet more brilliantly. (Alexandre Dumas, The Man in the Iron Mask. Nguồn: Project Gutenberg #2759.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/brilliantly, mã đối chiếu EV-36A50747. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng