Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

brilliantly

trạng từB2
US/ˈbɹɪljəntli/

brilliantly nghĩa là rực rỡ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

brilliantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with brightness.

Các nét nghĩa của từ brilliantly

  1. 1

    trạng từB2

    with brightness

    với độ sángdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa brightly · bright

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • brilliantly illuminated456 lần trong kho sách

    • brilliantly lighted1.147 lần trong kho sách

    • brilliantly lit149 lần trong kho sách

    • shone brilliantly208 lần trong kho sách

    • shining brilliantly170 lần trong kho sách

    • brilliantly illumined37 lần trong kho sách

    • brilliantly coloured119 lần trong kho sách

    • brilliantly colored98 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từB2

    in an extremely intelligent way

    một cách cực kỳ thông minhdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về brilliantly

brilliantly nghĩa là gì?

brilliantly nghĩa là rực rỡ (bản dịch máy, chưa biên tập). brilliantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with brightness.

brilliantly được dùng trong câu như thế nào?

Generous in spirit, if not lofty in heart, he never did ill but for the sake of shining even yet more brilliantly. (Alexandre Dumas, The Man in the Iron Mask. Nguồn: Project Gutenberg #2759.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/brilliantly, mã đối chiếu EV-36A50747. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “brilliantly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa brilliantly và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Generous in spirit, if not lofty in heart, he never did ill but for the sake of shining even yet more brilliantly.

Tâm hồn rộng lượng, nếu không muốn nói là có tấm lòng cao thượng, Người không bao giờ làm điều xấu mà để càng tỏa sáng rực rỡ hơn.dịch máy, chưa biên tập

Alexandre Dumas, The Man in the Iron Mask. Nguồn: Project Gutenberg #2759. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Do you wish to exterminate me, sir?" she said, looking up at him brilliantly, with her glorious brown eyes.
Cyrus Townsend Brady, For Love of Country: A Story of Land and Sea in the Days of the Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #20791. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The room was a small one, brilliantly lighted by a paraffin lamp.

Căn phòng nhỏ, được chiếu sáng rực rỡ bởi ngọn đèn paraffin.dịch máy, chưa biên tập

Henry Seton Merriman, The Sowers. Nguồn: Project Gutenberg #10132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The night was fine, and overhead the stars shone brilliantly.
Guy Boothby, "Long Live the King!". Nguồn: Project Gutenberg #32132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Through the panel of the saloon I saw the bottom of the rocks brilliantly lit up by our electric lamp.

Qua tấm kính của quán rượu, tôi nhìn thấy đáy những tảng đá được thắp sáng rực rỡ bởi ngọn đèn điện của chúng tôi.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, Twenty Thousand Leagues under the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #164. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
These were the discoveries with which Philosophy opened the nineteenth century so brilliantly in the field of Pneumatics.
William H. Doolittle, Inventions in the century. Nguồn: Project Gutenberg #36776. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"We might give a supper-party," said Palestrina brilliantly, "and have long-stemmed champagne-glasses, and perhaps cook something in a chafing-dish.
S. Macnaughtan, A Lame Dog's Diary. Nguồn: Project Gutenberg #34777. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The waxed floor shone like a mirror; the furniture was brilliantly polished, and the counterpane and curtains of the bed were as white as snow.
Emile Gaboriau, The Count's Millions. Nguồn: Project Gutenberg #305. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
One of these brilliantly white and level expanses in the midst of the brown and desolate plain, offers an extraordinary spectacle.
Charles Darwin, The Voyage of the Beagle. Nguồn: Project Gutenberg #944. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
In a few moments they both entered the great hall, which was brilliantly lighted.
Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh
Count Schwarzenberg, seized with horror, rushed on through the deserted, brilliantly lighted apartments--on, ever on.
L. Mühlbach, The Youth of the Great Elector. Nguồn: Project Gutenberg #13295. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Pitch pine knots brilliantly illumined the hut in the evening.
John S. C. Abbott, Christopher Carson, Familiarly Known as Kit Carson. Nguồn: Project Gutenberg #14243. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)