Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

intense

tính từB1
US/ˌɪnˈtɛns/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

intense nghĩa là mãnh liệt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

intense là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: possessing or displaying a distinctive feature to a heightened degree.

Các nét nghĩa của từ intense

  1. 1

    tính từB1

    possessing or displaying a distinctive feature to a heightened degree

    sở hữu hoặc hiển thị một tính năng đặc biệt ở mức độ caodịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa mild

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • intense heat931 lần trong kho sách

    • intense anxiety966 lần trong kho sách

    • intense excitement848 lần trong kho sách

    • intense interest1.608 lần trong kho sách

    • intense longing346 lần trong kho sách

    • intense earnestness272 lần trong kho sách

    • intense relief523 lần trong kho sách

    • intense delight573 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    extremely sharp or intense

    cực kỳ sắc nét hoặc dữ dộidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa acute

  3. 3

    tính từB1

    (of color) having the highest saturation

    (về màu sắc) có độ bão hòa cao nhấtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa vivid

Câu hỏi thường gặp về intense

intense nghĩa là gì?

intense nghĩa là mãnh liệt (bản dịch máy, chưa biên tập). intense là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: possessing or displaying a distinctive feature to a heightened degree.

intense dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ intense có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

intense được dùng trong câu như thế nào?

You inherit this intense overwrought sort of manner from your mother, Frances." (L. T. Meade, Frances Kane's Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #28589.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/intense, mã đối chiếu EV-AA122380. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “intense” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa intense và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

You inherit this intense overwrought sort of manner from your mother, Frances."
L. T. Meade, Frances Kane's Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #28589. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Sylvia did not at all take in Blair’s intense desire to own the horse.
Molly Elliot Seawell, Children of destiny. Nguồn: Project Gutenberg #69193. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She bent down to kiss his brow, which was damp with the dew of intense anguish.
Grace Aguilar, The Days of Bruce: A Story from Scottish History. Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #18387. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There was no light whatever, and in the intense darkness no outline revealed the form of the bed to her.
James De Mille, The Cryptogram: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #28435. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
For a moment Violet’s anger was so intense that she even forgot her love for Leonard Yorke.
E. Burke, Mrs. Collins, A bitter reckoning;. Nguồn: Project Gutenberg #70139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She bears the name I now am masquerading under," muttered the gold-hunter in intense surprise.
Prentiss Ingraham, Buffalo Bill's spy trailer. Nguồn: Project Gutenberg #29792. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They had just regained their comrades when something seemed to strike Denham with a debilitating numbness, followed by a spasm of the most intense agony.

Họ vừa giành lại được đồng đội của mình thì dường như có thứ gì đó tấn công Denham với cảm giác tê liệt suy nhược, sau đó là một cơn co thắt đau đớn dữ dội nhất.dịch máy, chưa biên tập

Bertram Mitford, Forging the Blades: A Tale of the Zulu Rebellion. Nguồn: Project Gutenberg #32567. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
For a moment my senses forsook me, in the intense delight of ending my sorrows and my sufferings by a plunge into that gulf!
William Allan, 1869-1946 [Editor] Neilson, German Fiction. Nguồn: Project Gutenberg #34506. · Bản dịch tiếng Anh
Her whole manner was feverish expectation and intense listening for the sound of a step which could not as yet be heard.

Toàn bộ cung cách của cô ấy là sự chờ đợi sốt sắng và sự lắng nghe mãnh liệt âm thanh của một bước chân mà cho đến nay vẫn chưa thể nghe thấy.dịch máy, chưa biên tập

E. Werner, The Sign of Flame. Nguồn: Project Gutenberg #35069. · Bản dịch tiếng Anh
The excitement now was intense, but for a time all stood spell-bound with horror.

Sự phấn khích bây giờ rất mãnh liệt, nhưng trong một thời gian, tất cả đều đứng sững sờ vì kinh hãi.dịch máy, chưa biên tập

Gordon Stables, The Island of Gold: A Sailor's Yarn. Nguồn: Project Gutenberg #37588. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The intense contrast of the changes through which she had passed, disheartened while it stimulated her.
Edgar Fawcett, An Ambitious Woman: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Her soft brown eyes were hardly visible between their lids, but they were burning with an intense light.

Đôi mắt nâu dịu dàng của cô khó có thể nhìn thấy được giữa mi mắt, nhưng chúng đang rực cháy với ánh sáng mãnh liệt.dịch máy, chưa biên tập

Francis Hopkinson Smith, The Arm-Chair at the Inn. Nguồn: Project Gutenberg #41284. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US