intense
tính từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
intense nghĩa là mãnh liệt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
intense là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: possessing or displaying a distinctive feature to a heightened degree.
Các nét nghĩa của từ intense
- 1
tính từB1
possessing or displaying a distinctive feature to a heightened degree
sở hữu hoặc hiển thị một tính năng đặc biệt ở mức độ caodịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa mild
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
intense heat931 lần trong kho sách
intense anxiety966 lần trong kho sách
intense excitement848 lần trong kho sách
intense interest1.608 lần trong kho sách
intense longing346 lần trong kho sách
intense earnestness272 lần trong kho sách
intense relief523 lần trong kho sách
intense delight573 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
extremely sharp or intense
cực kỳ sắc nét hoặc dữ dộidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa acute
- 3
tính từB1
(of color) having the highest saturation
(về màu sắc) có độ bão hòa cao nhấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vivid
Câu hỏi thường gặp về intense
intense nghĩa là gì?
intense nghĩa là mãnh liệt (bản dịch máy, chưa biên tập). intense là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: possessing or displaying a distinctive feature to a heightened degree.
intense dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ intense có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
intense được dùng trong câu như thế nào?
You inherit this intense overwrought sort of manner from your mother, Frances." (L. T. Meade, Frances Kane's Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #28589.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/intense, mã đối chiếu EV-AA122380. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng