diet
danh từA2- dieted
- dieting
- diets
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
diet nghĩa là chế độ ăn uống (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
diet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a prescribed selection of foods.
Các nét nghĩa của từ diet
- 1
danh từA2
a prescribed selection of foods
lựa chọn thực phẩm theo quy địnhdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
vegetable diet205 lần trong kho sách
vegetarian diet103 lần trong kho sách
balanced diet115 lần trong kho sách
healthy diet178 lần trong kho sách
diet of worms62 lần trong kho sách
vegan diet38 lần trong kho sách
mediterranean diet53 lần trong kho sách
carbohydrate diet34 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a legislative assembly in certain countries (e.g., Japan)
một hội đồng lập pháp ở một số quốc gia (ví dụ: Nhật Bản)dịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
the usual food and drink consumed by an organism (person or animal)
thức ăn và đồ uống thông thường được tiêu thụ bởi một sinh vật (người hoặc động vật)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về diet
diet nghĩa là gì?
diet nghĩa là chế độ ăn uống (bản dịch máy, chưa biên tập). diet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a prescribed selection of foods.
diet dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ diet có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
diet được dùng trong câu như thế nào?
Their simple diet and active way of life preserve them from many of those disorders which embitter the days of luxury and idleness. (Mungo Park, Travels in the Interior of Africa: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #5305.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/diet, mã đối chiếu EV-64A1D05B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng