Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

wheel

danh từA1
US/ˈwil/
wheeled
wheeling
wheels
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

wheel nghĩa là bánh xe.

wheel là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a simple machine consisting of a circular frame with spokes (or a solid disc) that can rotate on a shaft or axle (as in vehicles or other machines).

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    a simple machine consisting of a circular frame with spokes (or a solid disc) that can rotate on a shaft or axle (as in vehicles or other machines)

    →

    một cỗ máy đơn giản bao gồm một khung tròn có nan hoa (hoặc đĩa đặc) có thể quay trên trục hoặc trục (như trong xe cộ hoặc các máy khác)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    spinning wheel
    1.496 lần trong kho sách
    chariot wheel
    459 lần trong kho sách
    carriage wheel
    967 lần trong kho sách
    paddle wheel
    398 lần trong kho sách
    mill wheel
    471 lần trong kho sách
    steering wheel
    372 lần trong kho sách
    wheel round
    1.949 lần trong kho sách
    bicycle wheel
    300 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    a handwheel that is used for steering

    →

    một tay quay được sử dụng để lái

    Đồng nghĩa:steering wheel
  3. 3danh từ
    A1

    forces that provide energy and direction

    →

    lực cung cấp năng lượng và phương hướng

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về wheel

wheel nghĩa là gì?

wheel nghĩa là bánh xe. wheel là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a simple machine consisting of a circular frame with spokes (or a solid disc) that can rotate on a shaft or axle (as in vehicles or other machines).

wheel dùng trong những kỳ thi nào?

Từ wheel ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

wheel được dùng trong câu như thế nào?

Old Wheels thought it best not to interrupt the current of Jim's thoughts, and therefore did not speak. (B. L. Farjeon, London's Heart: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #45792.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wheel, mã đối chiếu EV-EC2944EF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “wheel” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa wheel và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Old Wheels thought it best not to interrupt the current of Jim's thoughts, and therefore did not speak.

Old Wheels nghĩ tốt nhất không nên làm gián đoạn dòng suy nghĩ của Jim nên không nói gì.

B. L. Farjeon, London's Heart: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #45792.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The nobles burn alive, break on wheels, and tear apart the rebel leaders.

Các quý tộc thiêu sống, bẻ bánh xe và xé nát các thủ lĩnh phiến quân.

«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Late German 18th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242952 (bản sửa đổi 4656676).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is a frowsy kind of sedan-chair on wheels, with greasy leather curtains and cushions.

Đó là một loại ghế sedan có bánh xe, có rèm và đệm bằng da nhờn.

Wilkie Collins, My Miscellanies, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #43893.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But in the free-wheeling world of both scientific literature, as well as wikis, such chaos cannot be avoided.

Nhưng trong thế giới tự do của cả tài liệu khoa học cũng như wiki, không thể tránh khỏi sự hỗn loạn như vậy.

«Linear algebra/Orthogonal matrix», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276058 (bản sửa đổi 2721837).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0