contribute
động từB1- contributed
- contributes
- contributing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
contribute nghĩa là đóng góp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
contribute là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bestow a quality on.
Các nét nghĩa của từ contribute
- 1
động từB1
bestow a quality on
ban cho một chất lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lend · impart · bestow · add · bring
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
contribute largely275 lần trong kho sách
contribute factor205 lần trong kho sách
factors contribute200 lần trong kho sách
contribute significantly131 lần trong kho sách
contribute factors141 lần trong kho sách
largely contribute120 lần trong kho sách
contribute greatly268 lần trong kho sách
greatly contribute205 lần trong kho sách
- 2
động từB1
contribute to some cause
góp phần vào một lý do nào đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa give · chip in · kick in
- 3
động từB1
be conducive to
có lợi chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lead · conduce
Câu hỏi thường gặp về contribute
contribute nghĩa là gì?
contribute nghĩa là đóng góp (bản dịch máy, chưa biên tập). contribute là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bestow a quality on.
contribute dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ contribute có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
contribute được dùng trong câu như thế nào?
She was proficient in the art of saying farewell, and nothing was lacking on this occasion to contribute to its romantic effect. (Ernest Crosby, Captain Jinks, Hero. Nguồn: Project Gutenberg #19353.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/contribute, mã đối chiếu EV-2A12028F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng