draft
danh từB2- drafted
- drafting
- drafts
- draught
- draughts
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
draft nghĩa là dự thảo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
draft là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a document ordering the payment of money.
Các nét nghĩa của từ draft
- 1
danh từB2
a document ordering the payment of money
văn bản yêu cầu thanh toán tiềndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bill of exchange · order of payment
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
entry draft949 lần trong kho sách
draft pick852 lần trong kho sách
copious draft222 lần trong kho sách
composing draft196 lần trong kho sách
sleeping draft383 lần trong kho sách
nfl draft144 lần trong kho sách
rough draft392 lần trong kho sách
cooling draft138 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a current of air (usually coming into a chimney or room or vehicle)
một luồng không khí (thường đi vào ống khói, phòng hoặc phương tiện)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa draught
- 3
danh từB2
a preliminary sketch of a design or picture
bản phác thảo sơ bộ của một thiết kế hoặc hình ảnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rough drawing
Câu hỏi thường gặp về draft
draft nghĩa là gì?
draft nghĩa là dự thảo (bản dịch máy, chưa biên tập). draft là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a document ordering the payment of money.
draft dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ draft có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
draft được dùng trong câu như thế nào?
The window was open, there was a draught, and the wind blowing along the passage gently shook the door. (Émile Zola, L'Assommoir. Nguồn: Project Gutenberg #8600.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/draft, mã đối chiếu EV-A5D1402B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng