Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fasten

động từB1
US/ˈfæsən/
fastened
fastening
fastenings
fastens

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

fasten nghĩa là buộc chặt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fasten là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to be firmly attached.

Các nét nghĩa của từ fasten

  1. 1

    động từB1

    cause to be firmly attached

    nguyên nhân để được gắn chặtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fix · secureTrái nghĩa unfasten

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • securely fasten586 lần trong kho sách

    • firmly fasten161 lần trong kho sách

    • fasten the rope161 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    become fixed or fastened

    trở nên cố định hoặc buộc chặtdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unfasten

  3. 3

    động từB1

    attach to

    đính kèm vàodịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về fasten

fasten nghĩa là gì?

fasten nghĩa là buộc chặt (bản dịch máy, chưa biên tập). fasten là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to be firmly attached.

fasten dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ fasten có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

fasten được dùng trong câu như thế nào?

Do you call it happiness to be fastened up in there the greater part of the day-time?” (Edith Allonby, Jewel sowers: a novel. Nguồn: Project Gutenberg #64223.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fasten, mã đối chiếu EV-24C3A165. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fasten” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fasten và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Do you call it happiness to be fastened up in there the greater part of the day-time?”
Edith Allonby, Jewel sowers: a novel. Nguồn: Project Gutenberg #64223. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The mine on the opposite side, slipping its fastenings, had gone to the bottom in three fathoms of water.
Frank Gee Patchin, The Battleship Boys at Sea; Or, Two Apprentices in Uncle Sam's Navy. Nguồn: Project Gutenberg #36322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mark soon returned with the cord, which was fastened to two stout nails.
Richard Jefferies, Bevis: The Story of a Boy. Nguồn: Project Gutenberg #35930. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Passing Lord Level's chamber with soft footsteps, they traversed the passages beyond it, until they found themselves stopped by a door, which was fastened.
Henry, Mrs. Wood, The Story of Charles Strange: A Novel. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #38624. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Upon the breast, with the hands placed over it, lay a large book, bound in black vellum, and fastened with brazen clasps.
William Harrison Ainsworth, Auriol; or, The Elixir of Life. Nguồn: Project Gutenberg #36481. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She suddenly stopped; for Charmides' "pale" eyes were fastened on her intently, as if he would have read her words from her expression.
Margaret Horton Potter, Istar of Babylon: A Phantasy. Nguồn: Project Gutenberg #38710. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Bring my saddle and the seven bottles, and take bags and fill them with precious stones and fasten them on quickly, that we may go."
C. H. Stigand, Black Tales for White Children. Nguồn: Project Gutenberg #38992. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In a moment afterwards, the thongs that bound his feet, hands and shoulders, were cut, leaving fastened, only that which bound him by the waist.
Gustave Aimard, The frontiersmen. Nguồn: Project Gutenberg #39401. · Bản dịch tiếng Anh
There was no one about, and he fastened the bridle to a staple in the woodwork.

Xung quanh không có ai nên anh buộc chặt dây cương vào một cái ghim trên khung gỗ.dịch máy, chưa biên tập

Percy James Brebner, Vayenne. Nguồn: Project Gutenberg #39652. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
While, however, she lay thus, a favourite Cat, named “Topsy,” suddenly sprang upon the man, and fastened her claws and teeth in his face.

Tuy nhiên, khi cô đang nằm như vậy, một con mèo yêu thích tên là “Topsy” bất ngờ lao tới người đàn ông và dùng móng vuốt và răng của mình cắm vào mặt anh ta.dịch máy, chưa biên tập

Charles H., 1842?-1897 Ross, The Book of Cats A Chit-chat Chronicle of Feline Facts and Fancies, Legendary, Lyrical, Medical, Mirthful and Miscellaneous. Nguồn: Project Gutenberg #43790. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Every window and door was fastened and locked, and I returned baffled to the porch.
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #45839. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"The Bicharieh carries a wooden saddle, laid over two small pads, which are not fastened to it.
William Barry Lord, Shifts and expedients of camp life, travel & exploration. Nguồn: Project Gutenberg #46446. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB