fasten
động từB1- fastened
- fastening
- fastenings
- fastens
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
fasten nghĩa là buộc chặt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fasten là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to be firmly attached.
Các nét nghĩa của từ fasten
- 1
động từB1
cause to be firmly attached
nguyên nhân để được gắn chặtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fix · secureTrái nghĩa unfasten
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
securely fasten586 lần trong kho sách
firmly fasten161 lần trong kho sách
fasten the rope161 lần trong kho sách
- 2
động từB1
become fixed or fastened
trở nên cố định hoặc buộc chặtdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unfasten
- 3
động từB1
attach to
đính kèm vàodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về fasten
fasten nghĩa là gì?
fasten nghĩa là buộc chặt (bản dịch máy, chưa biên tập). fasten là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to be firmly attached.
fasten dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ fasten có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
fasten được dùng trong câu như thế nào?
Do you call it happiness to be fastened up in there the greater part of the day-time?” (Edith Allonby, Jewel sowers: a novel. Nguồn: Project Gutenberg #64223.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fasten, mã đối chiếu EV-24C3A165. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng