Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unusual

tính từA2
US/ənˈjuˌʒuəl/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

unusual nghĩa là bất thường (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

unusual là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not usual or common or ordinary.

Các nét nghĩa của từ unusual

  1. 1

    tính từA2

    not usual or common or ordinary

    không bình thường hoặc phổ biến hoặc bình thườngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa usual

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • unusual occurrence238 lần trong kho sách

    • unusual degree352 lần trong kho sách

    • unusual bustle118 lần trong kho sách

    • unusual excitement281 lần trong kho sách

    • unusual size239 lần trong kho sách

    • unusual commotion102 lần trong kho sách

    • unusual exertion112 lần trong kho sách

    • unusual circumstance160 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    being definitely out of the ordinary and unexpected

    chắc chắn là khác thường và bất ngờdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa strange

  3. 3

    tính từA2

    not commonly encountered

    không thường gặpdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về unusual

unusual nghĩa là gì?

unusual nghĩa là bất thường (bản dịch máy, chưa biên tập). unusual là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not usual or common or ordinary.

unusual dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ unusual có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

unusual được dùng trong câu như thế nào?

Many of his unusual behaviors disappeared after a while, to be replaced by new ones. («Autism spectrum/A few impertinent questions/Could lying on a couch and obsessing over a traumatic childhood ever be therapeutic?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216931 (bản sửa đổi 2010439).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unusual, mã đối chiếu EV-6F80FD23. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unusual” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa unusual và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Many of his unusual behaviors disappeared after a while, to be replaced by new ones.

Nhiều hành vi bất thường của anh ta biến mất sau một thời gian và được thay thế bằng những hành vi mới.dịch máy, chưa biên tập

«Autism spectrum/A few impertinent questions/Could lying on a couch and obsessing over a traumatic childhood ever be therapeutic?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216931 (bản sửa đổi 2010439). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He has an unusual hairstyle and cuts his own hair.
«Ken Mogi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=310506 (bản sửa đổi 9525285). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It struck me that there was an unusual bustle around the buildings, considering the earliness of the hour.
Edward Bellamy, The Blindman's World 1898. Nguồn: Project Gutenberg #22701. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is curious how readily this feeling is excited by anything unusual in the appearance, odour, or nature of our food.
Charles Darwin, The Expression of the Emotions in Man and Animals. Nguồn: Project Gutenberg #1227. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The dog, however, seemed to share his mistress's suspicions, and what was very unusual, determined to see his master through with the business.
Howard Trueman, The Chignecto Isthmus and Its First Settlers. Nguồn: Project Gutenberg #1351. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
It's an unusual item, and we are raising young men there who may not understand it."
George Alfred Townsend, The Entailed Hat; Or, Patty Cannon's Times. Nguồn: Project Gutenberg #19146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I advised him not to disturb you until morning, but the poor man is very restless and so I came here at this unusual hour.
L. Frank Baum, Mary Louise Solves a Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #24578. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
About that hour, also, there came an unusual glut to the traffic, in the form of a troop of the horse-guards.

Cũng vào khoảng giờ đó, lượng xe cộ qua lại đông đúc bất thường, dưới hình thức một đội kỵ mã.dịch máy, chưa biên tập

R. M. Ballantyne, Dusty Diamonds Cut and Polished: A Tale of City Arab Life and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #21729. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"What in the world is the matter with you, Christy?" demanded his mother, astonished at such an unusual demonstration on the part of her son.
Oliver Optic, On The Blockade. Nguồn: Project Gutenberg #18617. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Scrooge muttered, with an unusual catching in his voice, that it was a pimple; and begged the Ghost to lead him where he would.
Charles Dickens, A Christmas Carol The original manuscript. Nguồn: Project Gutenberg #30368. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He recognised this way of looking at the unusual as profound and perspicuous.

Ông nhận ra cách nhìn sự khác thường này là sâu sắc và dễ hiểu.dịch máy, chưa biên tập

William De Morgan, When Ghost Meets Ghost. Nguồn: Project Gutenberg #30896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I saw nothing of interest here; the room was comfortably furnished, but not unusual in any way.
Richard Dallas, A master hand. Nguồn: Project Gutenberg #33228. · Nguyên văn tiếng Anh