train
danh từ, động từA1- trained
- training
- trainings
- trains
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
train nghĩa là xe lửa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
train là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: public transport provided by a line of railway cars coupled together and drawn by a locomotive.
Các nét nghĩa của từ train
- 1
danh từA1
public transport provided by a line of railway cars coupled together and drawn by a locomotive
phương tiện giao thông công cộng được cung cấp bởi một dòng toa xe lửa nối với nhau và được kéo bởi đầu máydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa railroad train
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
express train979 lần trong kho sách
wagon train775 lần trong kho sách
resistance train779 lần trong kho sách
early train1.231 lần trong kho sách
railway train633 lần trong kho sách
special train701 lần trong kho sách
freight train493 lần trong kho sách
o'clock train663 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a sequentially ordered set of things or events or ideas in which each successive member is related to the preceding
một tập hợp các sự vật, sự kiện hoặc ý tưởng được sắp xếp tuần tự trong đó mỗi thành viên kế tiếp có liên quan đến thành viên trước đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa string
- 3
danh từA1
a procession (of wagons or mules or camels) traveling together in single file
một đám rước (của xe ngựa hoặc con la hoặc lạc đà) đi cùng nhau trong một hàngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa caravan · wagon train
- 4
động từA1
create by training and teaching
tạo ra bằng cách đào tạo và giảng dạydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa develop · prepare · educate
- 5
động từA1
undergo training or instruction in preparation for a particular role, function, or profession
trải qua đào tạo hoặc hướng dẫn để chuẩn bị cho một vai trò, chức năng hoặc nghề nghiệp cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prepare
- 6
động từA1
develop (children's) behavior by instruction and practice
phát triển hành vi (của trẻ em) bằng cách hướng dẫn và thực hànhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa discipline · check · condition
Câu hỏi thường gặp về train
train nghĩa là gì?
train nghĩa là xe lửa (bản dịch máy, chưa biên tập). train là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: public transport provided by a line of railway cars coupled together and drawn by a locomotive.
train dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ train có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
train được dùng trong câu như thế nào?
Anaerobic exercise (also known as resistance training) has benefits on emotion regulation such as....... («Motivation and emotion/Book/2026/Emotion regulation through exercise», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330073 (bản sửa đổi 2835030).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/train, mã đối chiếu EV-6DCE840C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng