Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

platform

danh từ
B1
US/ˈplætˌfɔɹm/
platforms
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

platform nghĩa là nền tảng.

platform là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a raised horizontal surface.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a raised horizontal surface

    →

    một bề mặt ngang nâng lên

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)
    media platform
    708 lần trong kho sách
    online platform
    185 lần trong kho sách
    raised platform
    462 lần trong kho sách
    digital platform
    144 lần trong kho sách
    wooden platform
    167 lần trong kho sách
    elevated platform
    110 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a document stating the aims and principles of a political party

    →

    một tài liệu nêu rõ mục tiêu và nguyên tắc của một đảng chính trị

    Đồng nghĩa:political platform, political program, program
  3. 3danh từ
    B1

    the combination of a particular computer and a particular operating system

    →

    sự kết hợp của một máy tính cụ thể và một hệ điều hành cụ thể

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa platform và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

For example, using a social media platform as a political megaphone and bypassing traditional bureaucratic communication channels.

Ví dụ: sử dụng nền tảng truyền thông xã hội làm loa phóng thanh chính trị và bỏ qua các kênh liên lạc quan liêu truyền thống.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2026/Power motivation in leadership
These platforms offer quick ways to recognise employees, making them appealing to busy managers.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2024/Employee recognition and work motivation
After some two thousand contrabands had been fed the company on the platform adjourned to an improvised speakers’ stand where the addresses were made.

Sau khi khoảng hai nghìn hàng lậu đã được đưa vào, công ty trên sân ga đã dừng lại ở một khán đài ngẫu hứng dành cho các diễn giả, nơi ghi địa chỉ.

Crow, Martha Foote, Harriet Beecher Stowe: a biography for girls, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Guarding the gilded casket, which stood upon a raised platform before the altar, were four soldiers in uniform.
Warner, Charles Dudley, The Complete Writings of Charles Dudley Warner — Volume 2, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The platforms therefore had to be extended to the south, cutting off the two-station branch to Moorgate.

Do đó, các sân ga phải được mở rộng về phía nam, cắt đứt nhánh hai ga tới Moorgate.

Wikipedia contributors, Farringdon station
In the distance, on a small raised platform, stood a girl dressed in faded theatrical finery, making her obeisance to the crowd.
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, The Parisians — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The same goes for Board The Platforms except you have to just simply land on all of the platforms.

Điều tương tự cũng xảy ra với Board The Platforms, ngoại trừ việc bạn chỉ cần hạ cánh trên tất cả các nền tảng.

Wikipedia contributors, Super Smash Bros. (video game)
Rare has made many types of games, such as platform games, first-person shooters, fighting games, and racing video games.
Wikipedia contributors, Rare
Instead of land, these companies control digital platforms, data, and online markets.

Thay vì đất đai, các công ty này kiểm soát nền tảng kỹ thuật số, dữ liệu và thị trường trực tuyến.

Wikipedia contributors, Technofeudalism
There will always be new features, that will need more resources, so we definitely won't stop improving our hardware or software platform.

Sẽ luôn có những tính năng mới cần nhiều tài nguyên hơn, vì vậy chúng tôi chắc chắn sẽ không ngừng cải thiện nền tảng phần cứng hoặc phần mềm của mình.

Wikimedia contributors, Interview with recent Wikimedia Foundation board appointee Domas Mituzas
Social networking website Twitter announced an advertising platform to enable paid tweets to be displayed at the top of search results.

Trang web mạng xã hội Twitter đã công bố một nền tảng quảng cáo cho phép các tweet trả phí được hiển thị ở đầu kết quả tìm kiếm.

Wikimedia contributors, Twitter announces advertising platform
Notable platform lessons: supporting an integrated system is far easier than supporting a product of assembled parts from different vendors.

Các bài học nền tảng đáng chú ý: hỗ trợ một hệ thống tích hợp dễ dàng hơn nhiều so với việc hỗ trợ một sản phẩm gồm các bộ phận được lắp ráp từ các nhà cung cấp khác nhau.

Wikimedia contributors, History of Apple Inc./Disadvantages of closed hardware

Câu hỏi thường gặp về platform (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. platform nghĩa là gì trong tiếng Việt?

platform có nghĩa chính là: một bề mặt ngang nâng lên. Định nghĩa tiếng Anh: "a raised horizontal surface".

2. platform thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

platform là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của platform theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), platform được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈplætˌfɔɹm/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. platform thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ platform được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của platform gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của platform gồm: platforms.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với platform là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: media platform, online platform, raised platform, digital platform, wooden platform.

7. platform có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: political platform, political program, program. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến platform?

Từ platform xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với platform đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "For example, using a social media platform as a political megaphone and bypassing traditional bureaucratic communication channels." (Dịch nghĩa: Ví dụ: sử dụng nền tảng truyền thông xã hội làm loa phóng thanh chính trị và bỏ qua các kênh liên lạc quan liêu truyền thống.). Câu văn minh họa cách dùng platform làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng platform?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.