retirement
danh từ- retirements
retirement nghĩa là nghỉ hưu.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
the state of being retired from one's business or occupation
→tình trạng rút lui khỏi công việc kinh doanh hoặc nghề nghiệp của một người
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)strictest retirement27 lần trong kho sáchenforced retirement32 lần trong kho sáchrural retirement39 lần trong kho sách - 2danh từB2
withdrawal from your position or occupation
→rút khỏi vị trí hoặc nghề nghiệp của bạn
- 3danh từB2
withdrawal for prayer and study and meditation
→rút lui để cầu nguyện, nghiên cứu và thiền định
Đồng nghĩa:retreat
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa retirement và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
You no doubt thought me a little abrupt in running away with you from your retirement at a moment’s notice?”Chắc chắn anh nghĩ tôi hơi đột ngột khi cùng anh bỏ trốn khỏi việc nghỉ hưu bất cứ lúc nào được báo trước phải không?”
Two or three retirements were impending, the whole position was precarious.Hai hoặc ba lần nghỉ hưu sắp xảy ra, toàn bộ vị trí rất bấp bênh.
During his service, he participated in various military operations, sustaining injuries that led him to take voluntary retirement.Trong thời gian phục vụ, ông đã tham gia nhiều hoạt động quân sự khác nhau, bị thương nên phải tự nguyện nghỉ hưu.
So, in spite of his retirement, the income of Grigori Ivanovitch did not increase.Astronomy was one of his favourite pursuits at Patricroft, and on his retirement became his serious study.But this aged couple were to share their joys and sorrows in their retirement but a few years.‘Money isn’t no object whatever to me,’ said the lady, ‘so much as living in a state of retirement and obtrusion.’They were favourite friends of hers--nearly the only close friends she had made in her retirement.Owing to this circumstance, its green retirement was seldom visited by Indians, who feared to fall under the influence of its mischievous inhabitants."Do you propose to live here in retirement, or to go into the world?"After his return, he lived in the quiet retirement that the duties of mourning imposed upon him.After leaving college, he settled in Burlington, where he has since resided, dividing his time between his legal profession and the retirement of his study.Câu hỏi thường gặp về retirement (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. retirement nghĩa là gì trong tiếng Việt?
retirement có nghĩa chính là: tình trạng rút lui khỏi công việc kinh doanh hoặc nghề nghiệp của một người. Định nghĩa tiếng Anh: "the state of being retired from one's business or occupation".
2. retirement thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
retirement là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của retirement theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), retirement được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɹiˈtaɪɚmənt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. retirement thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ retirement được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của retirement gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của retirement gồm: retirements.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với retirement là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: strictest retirement, enforced retirement, rural retirement.
7. retirement có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: retreat. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến retirement?
Từ retirement xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với retirement đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "You no doubt thought me a little abrupt in running away with you from your retirement at a moment’s notice?”" (Dịch nghĩa: Chắc chắn anh nghĩ tôi hơi đột ngột khi cùng anh bỏ trốn khỏi việc nghỉ hưu bất cứ lúc nào được báo trước phải không?”). Câu văn minh họa cách dùng retirement làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng retirement?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.