Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

retirement

danh từ
B2
US/ɹiˈtaɪɚmənt/
retirements
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

retirement nghĩa là nghỉ hưu.

retirement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being retired from one's business or occupation.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    the state of being retired from one's business or occupation

    →

    tình trạng rút lui khỏi công việc kinh doanh hoặc nghề nghiệp của một người

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)
    strictest retirement
    27 lần trong kho sách
    enforced retirement
    32 lần trong kho sách
    rural retirement
    39 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    withdrawal from your position or occupation

    →

    rút khỏi vị trí hoặc nghề nghiệp của bạn

  3. 3danh từ
    B2

    withdrawal for prayer and study and meditation

    →

    rút lui để cầu nguyện, nghiên cứu và thiền định

    Đồng nghĩa:retreat
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
retirements
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa retirement và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

You no doubt thought me a little abrupt in running away with you from your retirement at a moment’s notice?”

Chắc chắn anh nghĩ tôi hơi đột ngột khi cùng anh bỏ trốn khỏi việc nghỉ hưu bất cứ lúc nào được báo trước phải không?”

Collins, Wilkie, The Black Robe, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Two or three retirements were impending, the whole position was precarious.

Hai hoặc ba lần nghỉ hưu sắp xảy ra, toàn bộ vị trí rất bấp bênh.

Ward, Humphry, Mrs., The Marriage of William Ashe, Nguyên văn tác phẩm
During his service, he participated in various military operations, sustaining injuries that led him to take voluntary retirement.

Trong thời gian phục vụ, ông đã tham gia nhiều hoạt động quân sự khác nhau, bị thương nên phải tự nguyện nghỉ hưu.

Wikipedia contributors, Nitin Mehta
So, in spite of his retirement, the income of Grigori Ivanovitch did not increase.
Pushkin, Aleksandr Sergeevich, The Queen of Spades, and other stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Astronomy was one of his favourite pursuits at Patricroft, and on his retirement became his serious study.
Smiles, Samuel, Industrial Biography: Iron Workers and Tool Makers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But this aged couple were to share their joys and sorrows in their retirement but a few years.
Arnold, Ebenezer, Elizabeth: the Disinherited Daughter By E. Ben Ez-er, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
‘Money isn’t no object whatever to me,’ said the lady, ‘so much as living in a state of retirement and obtrusion.’
Dickens, Charles, Sketches by Boz, Illustrative of Every-Day Life and Every-Day People, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They were favourite friends of hers--nearly the only close friends she had made in her retirement.
Wood, Henry, Mrs., Verner's Pride, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Owing to this circumstance, its green retirement was seldom visited by Indians, who feared to fall under the influence of its mischievous inhabitants.
Mathews, Cornelius, The Indian Fairy Book: From the Original Legends, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Do you propose to live here in retirement, or to go into the world?"
Watson, William Davy, Trevethlan: A Cornish Story. Volume 1 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
After his return, he lived in the quiet retirement that the duties of mourning imposed upon him.
Freytag, Gustav, The Lost Manuscript: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
After leaving college, he settled in Burlington, where he has since resided, dividing his time between his legal profession and the retirement of his study.
Lanman, Charles, Adventures of an Angler in Canada, Nova Scotia and the United States, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về retirement (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. retirement nghĩa là gì trong tiếng Việt?

retirement có nghĩa chính là: tình trạng rút lui khỏi công việc kinh doanh hoặc nghề nghiệp của một người. Định nghĩa tiếng Anh: "the state of being retired from one's business or occupation".

2. retirement thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

retirement là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của retirement theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), retirement được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɹiˈtaɪɚmənt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. retirement thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ retirement được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của retirement gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của retirement gồm: retirements.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với retirement là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: strictest retirement, enforced retirement, rural retirement.

7. retirement có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: retreat. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến retirement?

Từ retirement xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với retirement đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "You no doubt thought me a little abrupt in running away with you from your retirement at a moment’s notice?”" (Dịch nghĩa: Chắc chắn anh nghĩ tôi hơi đột ngột khi cùng anh bỏ trốn khỏi việc nghỉ hưu bất cứ lúc nào được báo trước phải không?”). Câu văn minh họa cách dùng retirement làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng retirement?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.