Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “curiosity”

639 câu thật có từ curiosity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: curiosity nghĩa là sự tò mò. curiosity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state in which you want to learn more about something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ curiosity

Danh sách câu dẫn chứng (639 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng curiosity nằm ở trang từ điển: curiosity đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ curiosity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curiosity trong kho câu?
Kho câu có 639 câu có từ curiosity hoặc các dạng của từ, trích từ 375 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ curiosity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curiosity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 200 câu, rồi Bậc B1 với 170 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.