Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

customer

danh từA2
US/ˈkʌstəmɚ/
customers

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

customer nghĩa là khách hàng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

customer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who pays for goods or services.

Các nét nghĩa của từ customer

  1. 1

    danh từA2

    someone who pays for goods or services

    ai đó trả tiền cho hàng hóa hoặc dịch vụdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa client

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • ugly customer218 lần trong kho sách

    • tough customer126 lần trong kho sách

    • regular customer228 lần trong kho sách

    • potential customer120 lần trong kho sách

    • awkward customer83 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về customer

customer nghĩa là gì?

customer nghĩa là khách hàng (bản dịch máy, chưa biên tập). customer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who pays for goods or services.

customer dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ customer có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

customer được dùng trong câu như thế nào?

"If I had, I should wrap half a pound of sliced ham--fat ham, you know--in it, for the first customer. (F. Marion Crawford, Casa Braccio, Volumes 1 and 2. Nguồn: Project Gutenberg #26327.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/customer, mã đối chiếu EV-CC271CD1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “customer” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa customer và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"If I had, I should wrap half a pound of sliced ham--fat ham, you know--in it, for the first customer.

“Nếu có, tôi nên gói nửa pound giăm bông thái lát - giăm bông béo ngậy, bạn biết đấy - vào đó cho khách hàng đầu tiên.dịch máy, chưa biên tập

F. Marion Crawford, Casa Braccio, Volumes 1 and 2. Nguồn: Project Gutenberg #26327. · Nguyên văn tiếng Anh
It is suggested that by promoting the savings on fuel prices and other operating costs, PHEVs can become more attractive to customers.
«Transportation Deployment Casebook/2018/Plug-in Hybrid Electric Vehicles in the US», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397838 (bản sửa đổi 3461240). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Say!” he cried, “ye’r just a dummy, that’s wot ye are!” and ran away to seek a more promising customer.
L. Frank Baum, American Fairy Tales. Nguồn: Project Gutenberg #4357. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Here on the bed, covered with a rug, a customer, in whom she recognised the stranger of yesterday, lay asleep.

Ở đây, trên chiếc giường trải thảm, một khách hàng mà cô nhận ra là người lạ của ngày hôm qua đang ngủ say.dịch máy, chưa biên tập

Anton Pavlovich Chekhov, The Cook's Wedding and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13417. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
There were rumours, indeed, that from certain classes of customers Mr. Neefit and the great foreigner kept themselves personally aloof.

Quả thực, có tin đồn rằng đối với một số tầng lớp khách hàng nhất định, ông Neefit và vị đại gia nước ngoài luôn giữ khoảng cách cá nhân xa cách.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, Ralph the Heir. Nguồn: Project Gutenberg #25579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A business person might say, “I try to treat customers as I desire that I’d be treated.”
«Understanding the Golden Rule/Rigorous Introduction to the Golden Rule», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=210600 (bản sửa đổi 1809023). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is the customers who talk in the ordinary event.
Stephen Crane, The Monster and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #31189. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
By far the greater number of Madame Morrow's customers are girls of the town, and women of even more disreputable character.
Q. K. Philander Doesticks, The Witches of New York. Nguồn: Project Gutenberg #31717. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
And thereupon they told him about their customer of the night before.
Paul de Kock, Monsieur Cherami. Nguồn: Project Gutenberg #34338. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Now, the old man may play the moo-calf himself, and scare customers from the Jews' quarter!
Mór Jókai, Told by the death's head. Nguồn: Project Gutenberg #34770. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Two regular wild west customers are coming down the trail.
John Henry Goldfrap, The Bungalow Boys Along the Yukon. Nguồn: Project Gutenberg #39643. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Erect behind their stalls in the great hall they waited for customers to arrive.
Émile Zola, His Excellency [Son Exc. Eugène Rougon]. Nguồn: Project Gutenberg #56654. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB