Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

awe

danh từ
B2
US/ˈɑ/
awed
awes
awing
Ý nghĩa trọng tâm

awe nghĩa là kinh ngạc.

awe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an overwhelming feeling of wonder or admiration.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    an overwhelming feeling of wonder or admiration

    →

    một cảm giác choáng ngợp của sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    awe inspiring
    890 lần trong kho sách
    awe stricken
    759 lần trong kho sách
    superstitious awe
    269 lần trong kho sách
    awe struck
    1.009 lần trong kho sách
    reverential awe
    124 lần trong kho sách
    loch awe
    135 lần trong kho sách
    akin to awe
    79 lần trong kho sách
    unmixed with awe
    66 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    a feeling of profound respect for someone or something

    →

    một cảm giác tôn trọng sâu sắc đối với một ai đó hoặc một cái gì đó

    Đồng nghĩa:fear, reverence, veneration
  3. 3động từ
    B2

    inspire awe in

    →

    truyền cảm hứng kinh ngạc trong

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa awe và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

I had no idea you were here----” he stopped, awed to silence by her silence.
Garvice, Charles, A woman's soul, Nguyên văn tác phẩm
I turned to my uncle, silent with astonishment and awe.
Verne, Jules, A Journey to the Centre of the Earth
A tomb-like hush of awe and fear was upon the gathered peoples.

Một sự im lặng và sợ hãi giống như ngôi mộ bao trùm lên những người tụ tập.

Watson, Sydney, 1847?-1917, The Mark of the Beast, Nguyên văn tác phẩm
Arrived outside the great main gates, he stood awed at the wonder and magnificence of all that he saw.
Watson, Sydney, 1847?-1917, The Mark of the Beast, Nguyên văn tác phẩm
"I never dreamed it could be so big," she murmured in awe.
Evans, Larry, -1925, Then I'll Come Back to You, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
When she rose to her chair again and seated herself to watch it almost awed, it did not fade--the smile.
Burnett, Frances Hodgson, Robin, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The zealous labourers panted in the sickness of horror and the chill of great awe.
Tytler, Sarah, Girlhood and Womanhood The Story of some Fortunes and Misfortunes, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Henry did not boast much of his triumph, although he noticed with secret pride the awe of the children.
Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander), The Young Trailers: A Story of Early Kentucky, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
You give your sister a very bad character, Miss Pixie; but you seem very little in awe of her, I notice.
Vaizey, George de Horne, Mrs., Pixie O'Shaughnessy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"There it is again," whispered Rob in an awe-stricken voice, "only it's a deeper tone, and sounds more savage."

“Lại nữa rồi,” Rob thì thầm với giọng kinh ngạc, “chỉ có điều nó có giọng điệu trầm hơn và nghe có vẻ man rợ hơn.”

Fenn, George Manville, Rob Harlow's Adventures: A Story of the Grand Chaco, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"It's me!" he said, in a pleased yet awed whisper.
Baum, L. Frank (Lyman Frank), The Road to Oz, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The awe and the fear are merely the modes in which the spirit imprisoned within our bodies expresses its sorrow thereat."

Sự kính sợ và sợ hãi chỉ đơn thuần là những phương thức mà linh hồn bị giam cầm trong cơ thể chúng ta thể hiện nỗi buồn của nó."

Hoffmann, E. T. A. (Ernst Theodor Amadeus), The Serapion Brethren, Vol. II, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về awe (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. awe nghĩa là gì trong tiếng Việt?

awe có nghĩa chính là: một cảm giác choáng ngợp của sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ. Định nghĩa tiếng Anh: "an overwhelming feeling of wonder or admiration".

2. awe thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

awe là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của awe theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), awe được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɑ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. awe thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ awe được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của awe gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của awe gồm: awed, awes, awing.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với awe là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: awe inspiring, awe stricken, superstitious awe, awe struck, reverential awe.

7. awe có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: fear, reverence, veneration. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến awe?

Từ awe xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với awe đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "I had no idea you were here----” he stopped, awed to silence by her silence.". Câu văn minh họa cách dùng awe làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng awe?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.