shame
danh từ- shames
shame nghĩa là xấu hổ.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a painful emotion resulting from an awareness of inadequacy or guilt
→một cảm xúc đau đớn xuất phát từ nhận thức về sự thiếu sót hoặc cảm giác tội lỗi
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)sense of shame1.114 lần trong kho sáchblush of shame282 lần trong kho sáchshame faced351 lần trong kho sáchflush of shame254 lần trong kho sáchfie for shame176 lần trong kho sáchfalse shame342 lần trong kho sáchoverwhelmed with shame176 lần trong kho sáchburning shame281 lần trong kho sách - 2danh từB1
a state of dishonor
→một tình trạng ô nhục
Đồng nghĩa:disgrace, ignominy - 3danh từB1
an unfortunate development
→một sự phát triển đáng tiếc
Đồng nghĩa:pity
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa shame và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The good doctor felt the blood mount to his forehead in the shame of deep humiliation as he recognised in himself this wandering of thought.And Queen Guinevere went into her chamber and wept in secret for anger and for shame.Sinking on her knees, she buried her face, overwhelmed with grief and shame, in her clasped hands.I say to you, Loo, there's but one way to save your father from ruin--yourself from shame.Never was poor invulnerable Immortality so soon brought to shame!“A great shame and a great disgrace it certainly is; and I shall stop all relief to you till the money be paid back.”It was a shame for a knight to go courting when his country was stretching forth its hands imploring deliverance.Only you must behave well, remember where you are, and not put us to shame and confusion.The King and all the courtiers sat pale and trembling, unable to speak for fear and shame.I absolutely felt my cheeks glow with shame and indignation.Elizabeth tried to be diverted by them; but all sense of pleasure was lost in shame."I never felt it before, and--it seems such a shame, such a mean trick.Câu hỏi thường gặp về shame (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. shame nghĩa là gì trong tiếng Việt?
shame có nghĩa chính là: một cảm xúc đau đớn xuất phát từ nhận thức về sự thiếu sót hoặc cảm giác tội lỗi. Định nghĩa tiếng Anh: "a painful emotion resulting from an awareness of inadequacy or guilt".
2. shame thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
shame là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của shame theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), shame được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈʃeɪm/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. shame thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ shame được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của shame gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của shame gồm: shames.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với shame là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: sense of shame, blush of shame, shame faced, flush of shame, fie for shame.
7. shame có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: disgrace, ignominy, pity. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến shame?
Từ shame xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với shame đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The good doctor felt the blood mount to his forehead in the shame of deep humiliation as he recognised in himself this wandering of thought.". Câu văn minh họa cách dùng shame làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng shame?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.