Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

shame

danh từ
B1
US/ˈʃeɪm/
shames
Ý nghĩa trọng tâm

shame nghĩa là xấu hổ.

shame là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a painful emotion resulting from an awareness of inadequacy or guilt.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a painful emotion resulting from an awareness of inadequacy or guilt

    →

    một cảm xúc đau đớn xuất phát từ nhận thức về sự thiếu sót hoặc cảm giác tội lỗi

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    sense of shame
    1.114 lần trong kho sách
    blush of shame
    282 lần trong kho sách
    shame faced
    351 lần trong kho sách
    flush of shame
    254 lần trong kho sách
    fie for shame
    176 lần trong kho sách
    false shame
    342 lần trong kho sách
    overwhelmed with shame
    176 lần trong kho sách
    burning shame
    281 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a state of dishonor

    →

    một tình trạng ô nhục

    Đồng nghĩa:disgrace, ignominy
  3. 3danh từ
    B1

    an unfortunate development

    →

    một sự phát triển đáng tiếc

    Đồng nghĩa:pity
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
shames
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa shame và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The good doctor felt the blood mount to his forehead in the shame of deep humiliation as he recognised in himself this wandering of thought.
Webber, Charles W. (Charles Wilkins), Spiritual vampirism: The history of Etherial Softdown, and her friends of the "New Light", Nguyên văn tác phẩm
And Queen Guinevere went into her chamber and wept in secret for anger and for shame.
Pyle, Howard, The Story of King Arthur and his Knights, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Sinking on her knees, she buried her face, overwhelmed with grief and shame, in her clasped hands.
Hillern, Wilhelmine von, On the Cross: A Romance of the Passion Play at Oberammergau
I say to you, Loo, there's but one way to save your father from ruin--yourself from shame.
Reid, Mayne, The Headless Horseman: A Strange Tale of Texas, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Never was poor invulnerable Immortality so soon brought to shame!
Walpole, Horace, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford — Volume 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“A great shame and a great disgrace it certainly is; and I shall stop all relief to you till the money be paid back.”
Lever, Charles, The Martins Of Cro' Martin, Vol. I (of II), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was a shame for a knight to go courting when his country was stretching forth its hands imploring deliverance.
Sienkiewicz, Henryk, The Deluge: An Historical Novel of Poland, Sweden, and Russia. Vol. 1
Only you must behave well, remember where you are, and not put us to shame and confusion.
Peretz, Isaac Loeb, 1852?-1915, Stories and Pictures, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The King and all the courtiers sat pale and trembling, unable to speak for fear and shame.
De Morgan, Mary, The Necklace of Princess Fiorimonde, and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I absolutely felt my cheeks glow with shame and indignation.
Scargill, William Pitt, Blue-Stocking Hall, (Vol. 1 of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Elizabeth tried to be diverted by them; but all sense of pleasure was lost in shame.
Austen, Jane, Pride and Prejudice, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I never felt it before, and--it seems such a shame, such a mean trick.
Molesworth, Mrs., The Children of the Castle, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về shame (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. shame nghĩa là gì trong tiếng Việt?

shame có nghĩa chính là: một cảm xúc đau đớn xuất phát từ nhận thức về sự thiếu sót hoặc cảm giác tội lỗi. Định nghĩa tiếng Anh: "a painful emotion resulting from an awareness of inadequacy or guilt".

2. shame thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

shame là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của shame theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), shame được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈʃeɪm/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. shame thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ shame được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của shame gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của shame gồm: shames.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với shame là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: sense of shame, blush of shame, shame faced, flush of shame, fie for shame.

7. shame có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: disgrace, ignominy, pity. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến shame?

Từ shame xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với shame đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The good doctor felt the blood mount to his forehead in the shame of deep humiliation as he recognised in himself this wandering of thought.". Câu văn minh họa cách dùng shame làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng shame?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.