Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

strain

danh từ, động từB1
US/ˈstɹeɪn/
strained
straining
strains

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

strain nghĩa là căng thẳng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

strain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (physics) deformation of a physical body under the action of applied forces.

Các nét nghĩa của từ strain

  1. 1

    danh từB1

    (physics) deformation of a physical body under the action of applied forces

    (vật lý) sự biến dạng của vật thể dưới tác dụng của lựcdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • strain of music668 lần trong kho sách

    • mental strain249 lần trong kho sách

    • nervous strain221 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    difficulty that causes worry or emotional tension

    khó khăn gây lo lắng hoặc căng thẳng về cảm xúcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa stress

  3. 3

    danh từB1

    a succession of notes forming a distinctive sequence

    một chuỗi các nốt nhạc tạo thành một chuỗi đặc biệtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tune · melody · air · melodic line · line · melodic phrase

  4. 4

    động từB1

    to exert much effort or energy

    để nỗ lực nhiều nỗ lực hoặc năng lượngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa strive · reach

  5. 5

    động từB1

    test the limits of

    kiểm tra giới hạn củadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa try · stress

  6. 6

    động từB1

    use to the utmost

    sử dụng tối đadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa extend

Câu hỏi thường gặp về strain

strain nghĩa là gì?

strain nghĩa là căng thẳng (bản dịch máy, chưa biên tập). strain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (physics) deformation of a physical body under the action of applied forces.

strain dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ strain có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

strain được dùng trong câu như thế nào?

"The relations between the Prince and his wife are at present strained. (Mór Jókai, The Golden Age in Transylvania. Nguồn: Project Gutenberg #32708.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/strain, mã đối chiếu EV-822A6CF2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “strain” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa strain và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"The relations between the Prince and his wife are at present strained.
Mór Jókai, The Golden Age in Transylvania. Nguồn: Project Gutenberg #32708. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
A mouse or a rat strain is a group of animals that is genetically uniform.

Chuột nhắt hay chủng chuột cống là một nhóm động vật có tính đồng nhất về mặt di truyền.dịch máy, chưa biên tập

«Strain (biology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=142448 (bản sửa đổi 10866797). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
With eyes strained and the heart gone out of him he hung upon the movements of her figure.
James Lane Allen, Sister Dolorosa, and Posthumous Fame. Nguồn: Project Gutenberg #34109. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The lad tore and strained at his bonds like a trapped panther--fiery tears leaped to his eyes, specks of foam flew from his mouth.
Ann S. Stephens, Silent Struggles. Nguồn: Project Gutenberg #36027. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He tuned his instrument; and such a simple pathetic strain was heard as touched every heart.
Maria Edgeworth, The Parent's Assistant; Or, Stories for Children. Nguồn: Project Gutenberg #36132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When my lady got down, Miss Lally and I strained our ears to hear.
Mrs. Molesworth, Nurse Heatherdale's Story. Nguồn: Project Gutenberg #39047. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
David mounted the pulpit steps to the inspiriting strains of "While shepherds watched their flocks by night, all seated on the ground."
Florence L. Barclay, The Following of the Star: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #40640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If we’re still afloat when daylight comes, don’t any of you strain your eyesight looking for submarine conning towers sticking above the water.
H. Irving Hancock, Dave Darrin and the German Submarines Or, Making a Clean-up of the Hun Sea Monsters. Nguồn: Project Gutenberg #41628. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Hunger had begun to suck the colour from their cheeks, their eyes were prominent and strained, their movements without energy or vigour.
Guy Thorne, The Adventures of Ulysses the Wanderer. Nguồn: Project Gutenberg #41935. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The bright eyes were still resolute and clear and the voice steady, though with a little strain in it.
Christabel R. Coleridge, Maud Florence Nellie; or, Don't care!. Nguồn: Project Gutenberg #43117. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Peace! peace!" cried Chavigni, in a sharp tone; "let me hear no more in this strain.
G. P. R., 1801?-1860 James, Richelieu: A Tale of France, v. 1/3. Nguồn: Project Gutenberg #44252. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The whole piece finished with a pastorale, or strain of low and sweet notes.
J. H. Shorthouse, John Inglesant: A Romance (Volume 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44588. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB