strive
động từB2- strived
- strives
- striving
strive nghĩa là phấn đấu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
strive là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: attempt by employing effort.
Các nét nghĩa của từ strive
- 1
động từB2
attempt by employing effort
cố gắng bằng cách sử dụng nỗ lựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa endeavor · endeavour
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
vainly strive266 lần trong kho sách
strive to attain105 lần trong kho sách
strive to achieve82 lần trong kho sách
strive to imitate65 lần trong kho sách
strive in vain225 lần trong kho sách
strive to conceal102 lần trong kho sách
strive vainly62 lần trong kho sách
strive to repress50 lần trong kho sách
- 2
động từB2
to exert much effort or energy
để nỗ lực nhiều nỗ lực hoặc năng lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reach · strain
Câu hỏi thường gặp về strive
strive nghĩa là gì?
strive nghĩa là phấn đấu (bản dịch máy, chưa biên tập). strive là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: attempt by employing effort.
strive được dùng trong câu như thế nào?
As an individual strives towards a goal there will be circumstances that hinder their progress. («Motivation and emotion/Book/2020/Hope therapy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266937 (bản sửa đổi 2544130).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/strive, mã đối chiếu EV-84C365BF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng