melody
danh từB2- melodies
melody nghĩa là giai điệu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
melody là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a succession of notes forming a distinctive sequence.
Các nét nghĩa của từ melody
- 1
danh từB2
a succession of notes forming a distinctive sequence
một chuỗi các nốt nhạc tạo thành một chuỗi đặc biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tune · air · strain · melodic line · line · melodic phrase
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
plaintive melody94 lần trong kho sách
irish melody104 lần trong kho sách
negro melody87 lần trong kho sách
moore's melody30 lần trong kho sách
exquisite melody76 lần trong kho sách
snatches of melody29 lần trong kho sách
sweetest melody46 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the perception of pleasant arrangements of musical notes
nhận thức về sự sắp xếp dễ chịu của các nốt nhạcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tonal pattern
Câu hỏi thường gặp về melody
melody nghĩa là gì?
melody nghĩa là giai điệu (bản dịch máy, chưa biên tập). melody là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a succession of notes forming a distinctive sequence.
melody được dùng trong câu như thế nào?
At last, when the melody took a louder and more martial character, the sleeping patrician slowly opened his eyes and stared vacantly around him. (Wilkie Collins, Antonina; Or, The Fall of Rome. Nguồn: Project Gutenberg #3606.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/melody, mã đối chiếu EV-6E686C37. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng