tune
danh từ, động từA2- tuned
- tunes
- tuning
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
tune nghĩa là điều chỉnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tune là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a succession of notes forming a distinctive sequence.
Các nét nghĩa của từ tune
- 1
danh từA2
a succession of notes forming a distinctive sequence
một chuỗi các nốt nhạc tạo thành một chuỗi đặc biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa melody · air · strain · melodic line · line · melodic phrase
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
tune fork343 lần trong kho sách
humming a tune263 lần trong kho sách
psalm tune178 lần trong kho sách
hymn tune172 lần trong kho sách
hummed a tune107 lần trong kho sách
tune forks88 lần trong kho sách
whistling a tune92 lần trong kho sách
lively tune148 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the property of producing accurately a note of a given pitch
đặc tính tạo ra chính xác một nốt của một cao độ nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
the adjustment of a radio receiver or other circuit to a required frequency
việc điều chỉnh máy thu radio hoặc mạch khác theo tần số yêu cầudịch máy, chưa biên tập
- 4
động từA2
adjust for (better) functioning
điều chỉnh để hoạt động (tốt hơn)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tune up
- 5
động từA2
adjust the pitches of (musical instruments)
điều chỉnh cao độ của (nhạc cụ)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tune upTrái nghĩa untune
Câu hỏi thường gặp về tune
tune nghĩa là gì?
tune nghĩa là điều chỉnh (bản dịch máy, chưa biên tập). tune là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a succession of notes forming a distinctive sequence.
tune dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ tune có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
tune được dùng trong câu như thế nào?
An example of the audio can be found at Hymary.org with more information and texts the tune has been used for. («1000 Songs/OLIVET (Lowell Mason)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=122678 (bản sửa đổi 2005672).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tune, mã đối chiếu EV-25B5CB60. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng