Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

versatile

tính từC1
US/ˈvɝsətəl/

versatile nghĩa là đa năng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

versatile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having great diversity or variety.

Các nét nghĩa của từ versatile

  1. 1

    tính từC1

    having great diversity or variety

    có sự đa dạng hoặc đa dạng lớndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa various

  2. 2

    tính từC1

    changeable or inconstant

    có thể thay đổi hoặc không cố địnhdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từC1

    competent in many areas and able to turn with ease from one thing to another

    có năng lực trong nhiều lĩnh vực và có thể dễ dàng chuyển từ việc này sang việc khácdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về versatile

versatile nghĩa là gì?

versatile nghĩa là đa năng (bản dịch máy, chưa biên tập). versatile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having great diversity or variety.

versatile được dùng trong câu như thế nào?

The girls fell in love with bright, versatile Betty, and Alice was much interested in her visit to Hartford, and thought her quite charming. (Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Boston. Nguồn: Project Gutenberg #23786.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/versatile, mã đối chiếu EV-7D0DD7B7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “versatile” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa versatile và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The girls fell in love with bright, versatile Betty, and Alice was much interested in her visit to Hartford, and thought her quite charming.

Các cô gái yêu Betty thông minh, đa năng, và Alice rất quan tâm đến chuyến thăm Hartford của cô và cho rằng cô ấy khá quyến rũ.dịch máy, chưa biên tập

Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Boston. Nguồn: Project Gutenberg #23786. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
These are all highly situational and are what makes the warlock not only a complex class but a very fun and versatile class too.

Tất cả những điều này đều mang tính tình huống cao và là điều khiến pháp sư không chỉ là một lớp phức tạp mà còn là một lớp rất thú vị và linh hoạt.dịch máy, chưa biên tập

«World of Warcraft/Warlock», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427562 (bản sửa đổi 4051455). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It’s a versatile car with good fuel economy and favorable on-road manners.

Đó là một chiếc xe đa năng với khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt và khả năng vận hành thuận lợi trên đường.dịch máy, chưa biên tập

«Toyota RAV4», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=105153 (bản sửa đổi 10673004). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But every now and then his keen, versatile mind flitted away to critical appreciation of a wider range.
Anatole France, The Wicker Work Woman: A Chronicle of Our Own Times. Nguồn: Project Gutenberg #50286. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
It is a privilege to meet such a clever, versatile woman.
Kate Sanborn, A Truthful Woman in Southern California. Nguồn: Project Gutenberg #19391. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Serious young comedians, with versatile Adam's apples, gather in doorways and talk of Booth.
O. Henry, The Voice of the City: Further Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #1444. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The slipped form is more versatile and convenient when a secure temporary hitch is needed.
«Knots/Hitch knots/Buntline hitch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238496 (bản sửa đổi 1924883). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The application of this research can be seen in the versatile strategies expressed.
«Motivation and emotion/Book/2019/Executive functioning and emotion regulation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252133 (bản sửa đổi 2089789). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Flucker had a versatile genius for making money; he had made it in forty different ways, by land and sea, tenpence at a time.
Charles Reade, Christie Johnstone: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
None so happy as the versatile, provided they have not their bread to make by it.
Charles Reade, The Cloister and the Hearth. Nguồn: Project Gutenberg #1366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The wide proliferation of social media with its versatile functionality to outreach to people is fundamentally changing the way teenagers communicate.
«Lentis/Communication Technology and Interpersonal Relationships», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295614 (bản sửa đổi 3269702). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Music in Memphis is very versatile, signposts are located at appropriate points for educational purposes, relevant academic debates.

Âm nhạc ở Memphis rất linh hoạt, các biển chỉ dẫn được đặt ở những điểm thích hợp cho mục đích giáo dục, tranh luận học thuật liên quan.dịch máy, chưa biên tập

«History of Tennessee/WWII and Post-War Tennessee (1942-present)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411305 (bản sửa đổi 4469638). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0