Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

clerical

tính từB2
US/ˈklɛɹəkəl/

clerical nghĩa là văn thư (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

clerical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to clerks.

Các nét nghĩa của từ clerical

  1. 1

    tính từB2

    of or relating to clerks

    của hoặc liên quan đến thư kýdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • clerical garb66 lần trong kho sách

    • anti clerical65 lần trong kho sách

    • clerical division101 lần trong kho sách

    • clerical attire40 lần trong kho sách

    • clerical brethren52 lần trong kho sách

    • semi clerical39 lần trong kho sách

    • clerical profession74 lần trong kho sách

    • clerical vestments13 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    of or relating to the clergy

    của hoặc liên quan đến giáo sĩdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từB2

    appropriate for or engaged in office work

    thích hợp cho hoặc tham gia vào công việc văn phòngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về clerical

clerical nghĩa là gì?

clerical nghĩa là văn thư (bản dịch máy, chưa biên tập). clerical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to clerks.

clerical được dùng trong câu như thế nào?

Most clerical preachers deal only in generalities, and that is ineffective, especially to uncultivated minds. (Charles Reade, A Terrible Temptation: A Story of To-Day. Nguồn: Project Gutenberg #7895.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/clerical, mã đối chiếu EV-0A7839D3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “clerical” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa clerical và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Most clerical preachers deal only in generalities, and that is ineffective, especially to uncultivated minds.
Charles Reade, A Terrible Temptation: A Story of To-Day. Nguồn: Project Gutenberg #7895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It would gratify her enormously,' he said, and eyed the complacent clerical gentleman with transparent jealousy of his claims to decent treatment.

Điều đó sẽ làm cô ấy vô cùng hài lòng,” anh nói, và nhìn người đàn ông giáo sĩ tự mãn với sự ghen tị rõ ràng với những yêu cầu được đối xử tử tế của anh ta.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A clerical-looking brother had volunteered to wield the hammer, bringing to the office of auctioneer the anomaly of choice diction and dignity of manner.

Một người anh em có vẻ ngoài như giáo sĩ đã tình nguyện cầm chiếc búa, mang đến cho văn phòng người điều hành cuộc đấu giá sự bất thường trong cách lựa chọn ngôn từ và thái độ nghiêm túc.dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, Roads of Destiny. Nguồn: Project Gutenberg #1646. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There's nothing more in his clerical coat than that, I fancy, Edie.

Tôi nghĩ trong chiếc áo giáo sĩ của ông ấy không có gì hơn thế, Edie.dịch máy, chưa biên tập

Grant Allen, Philistia. Nguồn: Project Gutenberg #6060. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was such a crisis as in his peaceful clerical life had never happened to him before.
Mrs. Oliphant, The Duke's Daughter; and, The Fugitives; vol. 2/3. Nguồn: Project Gutenberg #63902. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But if Mrs. Pain feared that he might be intending to favour her with a little public clerical censure, she was entirely mistaken.
Henry, Mrs. Wood, The Shadow of Ashlydyat. Nguồn: Project Gutenberg #42200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The above officials appoint all the necessary clerical and other assistants necessary to carry out the duties imposed on them.

Các quan chức trên bổ nhiệm tất cả các nhân viên văn thư cần thiết và các trợ lý cần thiết khác để thực hiện các nhiệm vụ được giao cho họ.dịch máy, chưa biên tập

William Alexander Taylor, Intermere. Nguồn: Project Gutenberg #53193. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
What were these two figures doing together upon the road? why did Nettie lean on the arm of that handsome young clerical coxcomb?
Mrs. Oliphant, The Doctor's Family. Nguồn: Project Gutenberg #29890. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The Act also forced public and clerical officers to take the Oath of Supremacy recognising the Sovereign's position.

Đạo luật cũng buộc các quan chức nhà nước và giáo sĩ phải tuyên thệ quyền lực tối cao công nhận vị trí của Chủ quyền.dịch máy, chưa biên tập

«UK Constitution and Government/House of Tudor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7001 (bản sửa đổi 4453109). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Neither Dr. Shrapnel nor Beauchamp were of a temper to deceive the clerical gentleman; only they had to think of Jenny's feelings.
George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"One in every parish, I fancy," said Mr. Mainwaring, who preferred all subjects to clerical subjects.
Anthony Trollope, The American Senator. Nguồn: Project Gutenberg #5118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Good-night, my dear Mr. Jobson, thou mirror of clerical courtesy."
Walter Scott, Rob Roy: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #7023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB