amazement
danh từB2- amazements
amazement nghĩa là sự kinh ngạc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
amazement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling that accompanies something extremely surprising.
Các nét nghĩa của từ amazement
- 1
danh từB2
the feeling that accompanies something extremely surprising
cảm giác đi kèm với một cái gì đó cực kỳ đáng ngạc nhiêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa astonishment
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
blank amazement414 lần trong kho sách
utter amazement555 lần trong kho sách
speechless amazement177 lần trong kho sách
dumb with amazement211 lần trong kho sách
sheer amazement165 lần trong kho sách
stared in amazement207 lần trong kho sách
undisguised amazement82 lần trong kho sách
mute amazement95 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về amazement
amazement nghĩa là gì?
amazement nghĩa là sự kinh ngạc (bản dịch máy, chưa biên tập). amazement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling that accompanies something extremely surprising.
amazement được dùng trong câu như thế nào?
There was positive offence in the tone, and, as I looked my amazement, he continued accusingly, "You always smile. (George de Horne, Mrs. Vaizey, The lady of the basement flat. Nguồn: Project Gutenberg #23124.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/amazement, mã đối chiếu EV-BFB07BED. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng