stimulate
động từB2- stimulated
- stimulates
- stimulating
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
stimulate nghĩa là kích thích (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stimulate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: act as a stimulant.
Các nét nghĩa của từ stimulate
- 1
động từB2
act as a stimulant
hoạt động như một chất kích thíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa exciteTrái nghĩa stifle
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
stimulate hormone70 lần trong kho sách
follicle stimulate39 lần trong kho sách
stimulate emission32 lần trong kho sách
- 2
động từB2
cause to do
gây ra để làmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa induce · cause · have · get · make
- 3
động từB2
stir the feelings, emotions, or peace of
khuấy động cảm xúc, cảm xúc hoặc sự bình yên củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shake · shake up · excite · stir
Câu hỏi thường gặp về stimulate
stimulate nghĩa là gì?
stimulate nghĩa là kích thích (bản dịch máy, chưa biên tập). stimulate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: act as a stimulant.
stimulate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ stimulate có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
stimulate được dùng trong câu như thế nào?
She is all things--to each man she likes, in the best sense of that phrase, appreciating his qualities, stimulating him to better things. (Eliot Gregory, Worldly Ways & Byways. Nguồn: Project Gutenberg #379.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stimulate, mã đối chiếu EV-DBFFE6F1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng