cautious
tính từB1Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
cautious nghĩa là thận trọng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cautious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing careful forethought.
Các nét nghĩa của từ cautious
- 1
tính từB1
showing careful forethought
thể hiện sự suy nghĩ cẩn thậndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa incautious
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
cautious tread62 lần trong kho sách
extremely cautious116 lần trong kho sách
cautious whisper97 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
avoiding excess
tránh dư thừadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa conservative
Câu hỏi thường gặp về cautious
cautious nghĩa là gì?
cautious nghĩa là thận trọng (bản dịch máy, chưa biên tập). cautious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing careful forethought.
cautious dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ cautious có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
cautious được dùng trong câu như thế nào?
Suddenly the sound of cautious footsteps attracted his ear, and directly afterwards a female voice inquired if the gentleman was there. (Charles Dickens, Nicholas Nickleby. Nguồn: Project Gutenberg #967.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cautious, mã đối chiếu EV-F955DD18. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng