Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cautious

tính từB1
US/ˈkɔʃəs/

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

cautious nghĩa là thận trọng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cautious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing careful forethought.

Các nét nghĩa của từ cautious

  1. 1

    tính từB1

    showing careful forethought

    thể hiện sự suy nghĩ cẩn thậndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa incautious

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • cautious tread62 lần trong kho sách

    • extremely cautious116 lần trong kho sách

    • cautious whisper97 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    avoiding excess

    tránh dư thừadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa conservative

Câu hỏi thường gặp về cautious

cautious nghĩa là gì?

cautious nghĩa là thận trọng (bản dịch máy, chưa biên tập). cautious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing careful forethought.

cautious dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ cautious có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

cautious được dùng trong câu như thế nào?

Suddenly the sound of cautious footsteps attracted his ear, and directly afterwards a female voice inquired if the gentleman was there. (Charles Dickens, Nicholas Nickleby. Nguồn: Project Gutenberg #967.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cautious, mã đối chiếu EV-F955DD18. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cautious” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cautious và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Suddenly the sound of cautious footsteps attracted his ear, and directly afterwards a female voice inquired if the gentleman was there.

Đột nhiên có tiếng bước chân thận trọng thu hút tai anh, ngay sau đó có một giọng nữ hỏi xem anh có ở đó không.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, Nicholas Nickleby. Nguồn: Project Gutenberg #967. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She had succeeded in imparting to Quadaquina her own abhorrence of the vice, and was cautious not to weaken the impression.
John Turvill Adams, The lost hunter: A tale of early times. Nguồn: Project Gutenberg #15328. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"His may not be the best authority in the case," answered the cautious citizen.
Walter Scott, The Fortunes of Nigel. Nguồn: Project Gutenberg #5950. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In a cautious voice, watching the window, Muriel told what she knew.

Bằng giọng thận trọng, nhìn ra cửa sổ, Muriel kể lại những gì cô biết.dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, The Testing of Diana Mallory. Nguồn: Project Gutenberg #13453. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was ten times more cautious now; and something like a half-regret for venturing hither came into his mind.

Bây giờ anh đã thận trọng hơn gấp mười lần; và một điều gì đó giống như một chút hối tiếc vì đã mạo hiểm đến đây hiện lên trong tâm trí anh.dịch máy, chưa biên tập

Henry M. Stanley, My Kalulu, Prince, King and Slave: A Story of Central Africa. Nguồn: Project Gutenberg #32923. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Pray tell Sheridan to be more cautious in what he writes by the post.
Richard Plantagenet Temple Nugent Brydges Chandos Grenville, Duke of Buckingham and Chandos, Memoirs of the Courts and Cabinets of George the Third From the Original Family Documents, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #20982. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"I think the master is too cautious a man to have been taken by surprise," observed Domingos.

“Tôi nghĩ ông chủ là một người quá thận trọng nên không thể bị bất ngờ,” Domingos nhận xét.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, On the Banks of the Amazon. Nguồn: Project Gutenberg #21385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I determined, therefore, at all events to be very cautious how I spoke of having met her.
William Henry Giles Kingston, Hurricane Hurry. Nguồn: Project Gutenberg #21465. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"But," said Captain Levee, "do you not think they will recognize their state prisoner, and be cautious of a Jacobite?"
Frederick Marryat, The Privateer's-Man, One hundred Years Ago. Nguồn: Project Gutenberg #25719. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Sickly men should be cautious how they marry, lest they leave their wives widows.

“Người có bệnh phải thận trọng trong việc lấy vợ, kẻo để vợ mình thành góa bụa.dịch máy, chưa biên tập

Henry, Mrs. Wood, Mildred Arkell: A Novel. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #39377. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Cautious you see, Horace, and right enough to be so; I think we shall like him.
G. A. Henty, In Greek Waters: A Story of the Grecian War of Independence. Nguồn: Project Gutenberg #42276. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"That want of preparation shows your lordship to be innocent," answered the cautious Thistleton--"a point upon which I have no doubt.
G. P. R., 1801?-1860 James, Arrah Neil; or, Times of Old. Nguồn: Project Gutenberg #49650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB