Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

whisper

danh từ
B1
US/ˈwɪspɚ/
whispered
whispering
whisperings
whispers
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

whisper nghĩa là thì thầm.

whisper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: speaking softly without vibration of the vocal cords.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    speaking softly without vibration of the vocal cords

    →

    nói nhẹ nhàng mà không rung dây thanh âm

    Đồng nghĩa:whispering, susurration, voicelessness
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    hoarse whisper
    1.034 lần trong kho sách
    low whisper
    1.192 lần trong kho sách
    whisper softly
    635 lần trong kho sách
    whisper something
    1.707 lần trong kho sách
    whisper hoarsely
    376 lần trong kho sách
    loud whisper
    516 lần trong kho sách
    whisper together
    907 lần trong kho sách
    half whisper
    1.222 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a light noise, like the noise of silk clothing or leaves blowing in the wind

    →

    một tiếng động nhẹ, giống như tiếng ồn của quần áo lụa hoặc tiếng lá bay trong gió

    Đồng nghĩa:rustle, rustling, whispering
  3. 3động từ
    B1

    speak softly

    →

    nói nhẹ nhàng

    Trái nghĩa:shout
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa whisper và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

I was tired, frightfully tired, and something kept whispering in my ear: "Very pleasant.
Chekhov, Anton Pavlovich, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The whispers from the back of life were growing dim as my mind and body soddened.
London, Jack, John Barleycorn, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“What impossibilities, father?” asked the girl, almost in a whisper, gazing at the ground.
Barr, Robert, The Mutable Many: A Novel, Nguyên văn tác phẩm
"And you think God has really planted this seed in my heart?" she said in an awestruck whisper.
Leslie, Emma, Hidden seed, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I whispered to him that Minerva had forbidden me the coffee-rooms of Rome.
Casanova, Giacomo, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 02: a Cleric in Naples, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"It is her fear of seeming to wish to interest us," whispered one deputy to another, "that makes her treat us so coldly."
Loudon, Mrs. (Jane), The Mummy! A Tale of the Twenty-Second Century, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“A little bird whispered to me, and told me lies.
Willett, Edward, The Gray Scalp; Or, The Blackfoot Brave, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Miss Ella, you know everything now," he whispered, moving a step or two nearer to her.
Speight, T. W. (Thomas Wilkinson), The Mysteries of Heron Dyke: A Novel of Incident. Volume 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Good night," she whispered to him, preparing to run up the stairs.
Wood, Henry, Mrs., Within the Maze: A Novel, Vol. 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Susan bent and whispered into Maud's tiny, shell-like ear.
Meade, L. T., The Manor School, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The Indians’ backs were half-turned to him, and their heads were very close together while they whispered softly.
Ingraham, Prentiss, Buffalo Bill, the border king, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“It is possible that our opportunity is near at hand,” Captain Mansfield whispered.
Otis, James, The Secret Chart; or, Treasure Hunting in Hayti, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về whisper (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. whisper nghĩa là gì trong tiếng Việt?

whisper có nghĩa chính là: nói nhẹ nhàng mà không rung dây thanh âm. Định nghĩa tiếng Anh: "speaking softly without vibration of the vocal cords".

2. whisper thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

whisper là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của whisper theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), whisper được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈwɪspɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. whisper thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ whisper được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của whisper gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của whisper gồm: whispered, whispering, whisperings, whispers.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với whisper là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: hoarse whisper, low whisper, whisper softly, whisper something, whisper hoarsely.

7. whisper có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: whispering, susurration, voicelessness, rustle, rustling. Các từ trái nghĩa tương phản: shout. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến whisper?

Từ whisper xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với whisper đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "I was tired, frightfully tired, and something kept whispering in my ear: "Very pleasant.". Câu văn minh họa cách dùng whisper làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng whisper?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.