explore
động từA2- explored
- explores
- exploring
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
explore nghĩa là khám phá (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
explore là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: inquire into.
Các nét nghĩa của từ explore
- 1
động từA2
inquire into
hỏi thămdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa research · search
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
explore expedition611 lần trong kho sách
explore expeditions109 lần trong kho sách
thoroughly explore198 lần trong kho sách
explore themes76 lần trong kho sách
explore tour98 lần trong kho sách
explore the interior116 lần trong kho sách
chapter explore266 lần trong kho sách
explore the relationship98 lần trong kho sách
- 2
động từA2
travel to or penetrate into
đi đến hoặc thâm nhập vàodịch máy, chưa biên tập
- 3
động từA2
examine minutely
kiểm tra tỉ mỉdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về explore
explore nghĩa là gì?
explore nghĩa là khám phá (bản dịch máy, chưa biên tập). explore là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: inquire into.
explore dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ explore có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
explore được dùng trong câu như thế nào?
On the plea that we wanted to explore the place the old watchman, who hasn't been near it for a month, loaned them to him." (John Henry Goldfrap, The Dreadnought Boys on Aero Service. Nguồn: Project Gutenberg #52637.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/explore, mã đối chiếu EV-296A93EF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng