elbow
danh từB1- elbows
elbow nghĩa là khuỷu tay (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
elbow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: hinge joint between the forearm and upper arm and the corresponding joint in the forelimb of a quadruped.
Các nét nghĩa của từ elbow
- 1
danh từB1
hinge joint between the forearm and upper arm and the corresponding joint in the forelimb of a quadruped
khớp bản lề giữa cẳng tay và cánh tay trên và khớp tương ứng ở chi trước của động vật bốn chândịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa elbow joint · human elbow · cubitus · cubital joint · articulatio cubiti
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
elbow resting557 lần trong kho sách
crum elbow59 lần trong kho sách
elbow chair354 lần trong kho sách
elbow rested128 lần trong kho sách
elbow joint80 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a sharp bend in a road or river
một khúc cua gấp trên đường hoặc sôngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a length of pipe with a sharp bend in it
một đoạn ống dài có một khúc cua sắc nét trong đódịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về elbow
elbow nghĩa là gì?
elbow nghĩa là khuỷu tay (bản dịch máy, chưa biên tập). elbow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: hinge joint between the forearm and upper arm and the corresponding joint in the forelimb of a quadruped.
elbow được dùng trong câu như thế nào?
The young man had his elbows on the table and was chatting with another woman, who was showing him her necklace and bracelets. (Alfred de Musset, The Confession of a Child of the Century: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3942.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/elbow, mã đối chiếu EV-03D5DBCA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng