gaze
danh từB2- gazed
- gazes
- gazing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
gaze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.
Giải thích đầy đủ
Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a long fixed look.
Các nét nghĩa của từ gaze
- 1
danh từB2
a long fixed look
một cái nhìn cố định lâu dàidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa regard
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
gaze intently1.160 lần trong kho sách
stood gaze3.135 lần trong kho sách
gaze fixedly879 lần trong kho sách
gaze earnestly812 lần trong kho sách
gaze steadily659 lần trong kho sách
gaze wistfully505 lần trong kho sách
gaze around1.402 lần trong kho sách
steady gaze599 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về gaze
gaze nghĩa là gì?
gaze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a long fixed look.
gaze dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ gaze có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
gaze được dùng trong câu như thế nào?
Seating himself upon the rock where he had passed so many happy days, he gazed out upon the wide ocean. (Harriet B. McKeever, Woodcliff. Nguồn: Project Gutenberg #76570.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gaze, mã đối chiếu EV-FE52FF46. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng