concentrate
động từ- concentrated
- concentrates
- concentrating
concentrate nghĩa là tập trung.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từA2
make denser, stronger, or purer
→làm cho đặc hơn, mạnh hơn hoặc tinh khiết hơn
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)concentrate essence69 lần trong kho sáchconcentrate rage126 lần trong kho sách - 2động từA2
direct one's attention on something
→hướng sự chú ý của một người vào một cái gì đó
Đồng nghĩa:focus, center, centre, pore, rivet - 3động từA2
make central
→làm trung tâm
Đồng nghĩa:centralize, centraliseTrái nghĩa:deconcentrate
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa concentrate và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Then you can go back and concentrate on those skipped ones later after you have answered the majority of the questions confidently.Sau đó, bạn có thể quay lại và tập trung vào những câu bị bỏ qua sau khi đã trả lời phần lớn các câu hỏi một cách tự tin.
He or she concentrates on the good and beautiful, and remains in light.It concentrated at the tavern, and made a night of what was left of the morning.Nó tập trung ở quán rượu, và làm một đêm với những gì còn sót lại của buổi sáng.
Clayton's mind was concentrated, as usual, upon his important business.They don't concentrate, rush right in and rain blows on the enemy.”Chúng không tập trung, xông thẳng vào và mưa tạt vào địch”.
It had seemed as he strove there, in the silence, that it must be done; that there was no limit to power concentrated and intense.Orders had been given to the brigades and troops mentioned to concentrate at McConkey's Ferry, about nine miles above Trenton.Lệnh đã được ban cho các lữ đoàn và quân đội tập trung tại McConkey's Ferry, cách Trenton khoảng 9 dặm.
We wished to try whether the pendulum-oscillations of a suspended ring could be controlled by the concentrated human will.Chúng tôi muốn thử xem liệu dao động con lắc của một vòng treo có thể được điều khiển bởi ý chí tập trung của con người hay không.
When Ben had left the house, Mrs. Oakley began to concentrate her thoughts upon that which had first led her to determine upon John's banishment.You mustn’t interrupt me; you prevent me from concentrating,” the doctor said, smiling with one cheek.The concentrated love of years seemed gathered to a focus then.But there are upward of ten thousand millionaires concentrated in a few cities, several hundred of them multi-millionaires.Nhưng có tới mười nghìn triệu phú tập trung ở một vài thành phố, trong số đó có vài trăm triệu phú.
Câu hỏi thường gặp về concentrate (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. concentrate nghĩa là gì trong tiếng Việt?
concentrate có nghĩa chính là: làm cho đặc hơn, mạnh hơn hoặc tinh khiết hơn. Định nghĩa tiếng Anh: "make denser, stronger, or purer".
2. concentrate thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
concentrate là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của concentrate theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), concentrate được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkɑnsənˌtɹeɪt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. concentrate thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ concentrate được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của concentrate gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của concentrate gồm: concentrated, concentrates, concentrating.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với concentrate là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: concentrate essence, concentrate rage.
7. concentrate có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: focus, center, centre, pore, rivet. Các từ trái nghĩa tương phản: deconcentrate. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến concentrate?
Từ concentrate xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với concentrate đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Then you can go back and concentrate on those skipped ones later after you have answered the majority of the questions confidently." (Dịch nghĩa: Sau đó, bạn có thể quay lại và tập trung vào những câu bị bỏ qua sau khi đã trả lời phần lớn các câu hỏi một cách tự tin.). Câu văn minh họa cách dùng concentrate làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng concentrate?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.