Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

concentrate

động từA2
US/ˈkɑnsənˌtɹeɪt/
concentrated
concentrates
concentrating

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

concentrate nghĩa là tập trung (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

concentrate là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make denser, stronger, or purer.

Các nét nghĩa của từ concentrate

  1. 1

    động từA2

    make denser, stronger, or purer

    làm cho đặc hơn, mạnh hơn hoặc tinh khiết hơndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • concentrate essence69 lần trong kho sách

    • concentrate rage126 lần trong kho sách

  2. 2

    động từA2

    direct one's attention on something

    hướng sự chú ý của một người vào một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa focus · center · centre · pore · rivet

  3. 3

    động từA2

    make central

    làm trung tâmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa centralize · centraliseTrái nghĩa deconcentrate

Câu hỏi thường gặp về concentrate

concentrate nghĩa là gì?

concentrate nghĩa là tập trung (bản dịch máy, chưa biên tập). concentrate là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make denser, stronger, or purer.

concentrate dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ concentrate có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

concentrate được dùng trong câu như thế nào?

Then you can go back and concentrate on those skipped ones later after you have answered the majority of the questions confidently. («Test Taking», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/concentrate, mã đối chiếu EV-CC35B5FA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “concentrate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa concentrate và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Then you can go back and concentrate on those skipped ones later after you have answered the majority of the questions confidently.

Sau đó, bạn có thể quay lại và tập trung vào những câu bị bỏ qua sau khi đã trả lời phần lớn các câu hỏi một cách tự tin.dịch máy, chưa biên tập

«Test Taking», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
He or she concentrates on the good and beautiful, and remains in light.
«Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It concentrated at the tavern, and made a night of what was left of the morning.

Nó tập trung ở quán rượu, và làm một đêm với những gì còn sót lại của buổi sáng.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, A Double Barrelled Detective Story. Nguồn: Project Gutenberg #3180. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Clayton's mind was concentrated, as usual, upon his important business.
Richard Savage, The Midnight Passenger : A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #6008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They don't concentrate, rush right in and rain blows on the enemy.”

Chúng không tập trung, xông thẳng vào và mưa tạt vào địch”.dịch máy, chưa biên tập

Joseph A. Altsheler, The Sword of Antietam: A Story of the Nation's Crisis. Nguồn: Project Gutenberg #7862. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It had seemed as he strove there, in the silence, that it must be done; that there was no limit to power concentrated and intense.
Robert Hugh Benson, The Necromancers. Nguồn: Project Gutenberg #14275. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Orders had been given to the brigades and troops mentioned to concentrate at McConkey's Ferry, about nine miles above Trenton.

Lệnh đã được ban cho các lữ đoàn và quân đội tập trung tại McConkey's Ferry, cách Trenton khoảng 9 dặm.dịch máy, chưa biên tập

Cyrus Townsend Brady, For Love of Country: A Story of Land and Sea in the Days of the Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #20791. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We wished to try whether the pendulum-oscillations of a suspended ring could be controlled by the concentrated human will.

Chúng tôi muốn thử xem liệu dao động con lắc của một vòng treo có thể được điều khiển bởi ý chí tập trung của con người hay không.dịch máy, chưa biên tập

E. T. A. Hoffmann, The Serapion Brethren, Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #31820. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
When Ben had left the house, Mrs. Oakley began to concentrate her thoughts upon that which had first led her to determine upon John's banishment.
Horatio, Jr. Alger, Luck and Pluck; or, John Oakley's Inheritance. Nguồn: Project Gutenberg #54265. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You mustn’t interrupt me; you prevent me from concentrating,” the doctor said, smiling with one cheek.
Anton Pavlovich Chekhov, The Bet, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #55283. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The concentrated love of years seemed gathered to a focus then.
G. Linnaeus, Mrs. Banks, The Manchester Man. Nguồn: Project Gutenberg #64320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But there are upward of ten thousand millionaires concentrated in a few cities, several hundred of them multi-millionaires.

Nhưng có tới mười nghìn triệu phú tập trung ở một vài thành phố, trong số đó có vài trăm triệu phú.dịch máy, chưa biên tập

David Graham Phillips, The Reign of Gilt. Nguồn: Project Gutenberg #64402. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US