security
danh từB1- securities
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
security nghĩa là an ninh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
security là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being free from danger or injury.
Các nét nghĩa của từ security
- 1
danh từB1
the state of being free from danger or injury
trạng thái không bị nguy hiểm hoặc bị thươngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa insecurity
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
national security1.080 lần trong kho sách
security council798 lần trong kho sách
homeland security296 lần trong kho sách
security forces601 lần trong kho sách
social security638 lần trong kho sách
perfect security603 lần trong kho sách
sense of security789 lần trong kho sách
greater security577 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
defense against financial failure
phòng chống thất bại tài chínhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa protection
- 3
danh từB1
freedom from anxiety or fear
tự do khỏi lo lắng hoặc sợ hãidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về security
security nghĩa là gì?
security nghĩa là an ninh (bản dịch máy, chưa biên tập). security là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being free from danger or injury.
security dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ security có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
security được dùng trong câu như thế nào?
Not daring to make another assault without all the precautions and security possible, they continued their work of digging very nearly up to our fosse. (Benito Pérez Galdós, Saragossa: A Story of Spanish Valor. Nguồn: Project Gutenberg #47769.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/security, mã đối chiếu EV-D10EB445. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng