protection
danh từB1- protections
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
protection nghĩa là bảo vệ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
protection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the activity of protecting someone or something.
Các nét nghĩa của từ protection
- 1
danh từB1
the activity of protecting someone or something
hoạt động bảo vệ ai đó hoặc một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
environmental protection441 lần trong kho sách
refugee protection323 lần trong kho sách
data protection578 lần trong kho sách
protection agency216 lần trong kho sách
mutual protection214 lần trong kho sách
consumer protection139 lần trong kho sách
special protection283 lần trong kho sách
copyright protection127 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a covering that is intend to protect from damage or injury
một lớp phủ nhằm bảo vệ khỏi bị hư hại hoặc thương tíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa protective covering · protective cover
- 3
danh từB1
defense against financial failure
phòng chống thất bại tài chínhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa security
Câu hỏi thường gặp về protection
protection nghĩa là gì?
protection nghĩa là bảo vệ (bản dịch máy, chưa biên tập). protection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the activity of protecting someone or something.
protection dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ protection có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
protection được dùng trong câu như thế nào?
I saw them, happy in the protection which had been afforded them by the most useful and most nutritious of animals! (Thomas Frognall Dibdin, Bibliomania; or Book-Madness A Bibliographical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #28540.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/protection, mã đối chiếu EV-E8FB723E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng