highly
trạng từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
highly nghĩa là đánh giá cao (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
highly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a high degree or extent.
Các nét nghĩa của từ highly
- 1
trạng từB1
to a high degree or extent
ở một mức độ cao hoặc mức độdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa extremely
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
highly esteemed961 lần trong kho sách
highly respectable1.078 lần trong kho sách
highly prized665 lần trong kho sách
highly probable882 lần trong kho sách
highly educated710 lần trong kho sách
highly cultivated653 lần trong kho sách
highly polished602 lần trong kho sách
highly respected619 lần trong kho sách
- 2
trạng từB1
at a high rate or wage
ở mức cao hoặc mức lươngdịch máy, chưa biên tập
- 3
trạng từB1
in a high position or level or rank
ở một vị trí cao hoặc cấp độ hoặc cấp bậcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về highly
highly nghĩa là gì?
highly nghĩa là đánh giá cao (bản dịch máy, chưa biên tập). highly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a high degree or extent.
highly dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ highly có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
highly được dùng trong câu như thế nào?
Highly abstracted leaders are rooted in the ideas, publications, and peer groups which constitute their identities. («Mechation/Seminal essay by Ffdssa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101010 (bản sửa đổi 2364478).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/highly, mã đối chiếu EV-1B14BCA0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng