stricken
tính từB1stricken nghĩa là bị ảnh hưởng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stricken là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: grievously affected especially by disease.
Các nét nghĩa của từ stricken
- 1
tính từB1
grievously affected especially by disease
đặc biệt bị ảnh hưởng nặng nề bởi bệnh tậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa afflicted
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
panic stricken1.446 lần trong kho sách
poverty stricken1.219 lần trong kho sách
awe stricken755 lần trong kho sách
horror stricken1.111 lần trong kho sách
terror stricken1.258 lần trong kho sách
conscience stricken562 lần trong kho sách
plague stricken242 lần trong kho sách
stricken dumb243 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
(used in combination) affected by something overwhelming
(dùng kết hợp) bị ảnh hưởng bởi điều gì đó áp đảodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa smitten · struck
- 3
tính từB1
put out of action (by illness)
ngừng hoạt động (do bệnh tật)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa laid low
Câu hỏi thường gặp về stricken
stricken nghĩa là gì?
stricken nghĩa là bị ảnh hưởng (bản dịch máy, chưa biên tập). stricken là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: grievously affected especially by disease.
stricken được dùng trong câu như thế nào?
Madame sank back in her chair, pressing her handkerchief to her panic-stricken and ghastly face. (Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The Lady of the Isle. Nguồn: Project Gutenberg #75497.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stricken, mã đối chiếu EV-36A5F56C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng