Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

keen

tính từ
B2
US/ˈkin/
keened
keener
keenest
keening
keens
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

keen nghĩa là quan tâm.

keen là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or demonstrating ability to recognize or draw fine distinctions.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    having or demonstrating ability to recognize or draw fine distinctions

    →

    có hoặc thể hiện khả năng nhận biết hoặc rút ra sự khác biệt rõ ràng

    Đồng nghĩa:acute, discriminating, incisive, knifelike, penetrating, penetrative
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    keen eyed
    622 lần trong kho sách
    keen observer
    428 lần trong kho sách
    keen sighted
    338 lần trong kho sách
    keen eye
    1.471 lần trong kho sách
    keen glance
    861 lần trong kho sách
    keen interest
    1.192 lần trong kho sách
    keen witted
    247 lần trong kho sách
    keen sense
    986 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B2

    intense or sharp

    →

    dữ dội hoặc sắc nét

    Đồng nghĩa:exquisite
  3. 3tính từ
    B2

    very good

    →

    rất tốt

    Đồng nghĩa:bang-up, bully, corking, cracking, dandy, great
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa keen và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Campbell says, "Dolmetsch was always keen to perform in Italy but was unable to afford such a trip on his own account.
Wikimedia contributors, Social Victorians/People/Horniman
The night enclosed all the furious border conflict, and hid the loss or gain of either side from all but the keenest eyes.
Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander), The Forest Runners: A Story of the Great War Trail in Early Kentucky, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He took pleasure in watching the encounter of keen wits, the talk of clever conversationalists.
Craik, Dinah Maria Mulock, A Noble Life, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The air was keen and frosty, and the breaths of the boys were visible by the vapor which was condensed by the cold.

Không khí trong lành và lạnh giá, hơi thở của các cậu bé hiện rõ qua hơi nước ngưng tụ vì lạnh.

Abbott, Jacob, Jonas on a Farm in Winter, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Georgina is just as keen as I am," said Cynthia boldly.
Ward, Humphry, Mrs., Helena, Nguyên văn tác phẩm
I could not shake off a sense of loss as keen as though some dearly loved friend had been taken from me.
Barrett, Michael, Up in Ardmuirland, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Who knows what their keen eyes may have espied along that brink?
Bandelier, Adolph Francis Alphonse, The Delight Makers, Nguyên văn tác phẩm
There were many like him in the colonies, keen men who had a vision for world affairs and who looked far into the future.
Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander), The Sun of Quebec: A Story of a Great Crisis, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But Pastor Nolan was not a keen observer upon this occasion; he was absorbed with his own little wonders and perplexities.

Nhưng Mục sư Nolan không phải là người quan sát kỹ lưỡng về trường hợp này; anh ấy đang mải mê với những điều kỳ diệu và bối rối nho nhỏ của riêng mình.

Gaskell, Elizabeth Cleghorn, Curious, if True Strange Tales, Tiếng Anh (Anh - Anh)
With a glance at the group, Charley dismounted, and petting and soothing his trembling horse, ran his keen eyes over the animal's legs and flanks.
Ely, Wilmer M. (Wilmer Mateo), 1875?-1918, The Boy Chums in the Forest; Or, Hunting for Plume Birds in the Florida Everglades, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A startled, incredulous expression came into Irene's large eyes, and gradually a look of keen pain settled on her features.
Evans, Augusta J. (Augusta Jane), Macaria, Nguyên văn tác phẩm
Unziar glanced sharply at him out of his pale keen eyes.
Prichard, K. (Kate), A Modern Mercenary, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về keen (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. keen nghĩa là gì trong tiếng Việt?

keen có nghĩa chính là: có hoặc thể hiện khả năng nhận biết hoặc rút ra sự khác biệt rõ ràng. Định nghĩa tiếng Anh: "having or demonstrating ability to recognize or draw fine distinctions".

2. keen thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

keen là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của keen theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), keen được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkin/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. keen thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ keen được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của keen gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của keen gồm: keened, keener, keenest, keening, keens.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với keen là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: keen eyed, keen observer, keen sighted, keen eye, keen glance.

7. keen có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: acute, discriminating, incisive, knifelike, penetrating. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến keen?

Từ keen xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với keen đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Campbell says, "Dolmetsch was always keen to perform in Italy but was unable to afford such a trip on his own account.". Câu văn minh họa cách dùng keen làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng keen?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.