Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

library

danh từA1
US/ˈlaɪbɹɛˌɹi/
libraries

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

library nghĩa là thư viện (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

library là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a room where books are kept.

Các nét nghĩa của từ library

  1. 1

    danh từA1

    a room where books are kept

    một căn phòng nơi cất giữ sáchdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • circulating library639 lần trong kho sách

    • public library1.396 lần trong kho sách

    • digital library374 lần trong kho sách

    • library of congress363 lần trong kho sách

    • standard library397 lần trong kho sách

    • library edition317 lần trong kho sách

    • american library597 lần trong kho sách

    • bodleian library188 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a collection of literary documents or records kept for reference or borrowing

    một bộ sưu tập các tài liệu hoặc hồ sơ văn học được lưu giữ để tham khảo hoặc mượndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA1

    a depository built to contain books and other materials for reading and study

    một kho lưu trữ được xây dựng để chứa sách và các tài liệu khác để đọc và nghiên cứudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa depository library

Câu hỏi thường gặp về library

library nghĩa là gì?

library nghĩa là thư viện (bản dịch máy, chưa biên tập). library là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a room where books are kept.

library dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ library có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

library được dùng trong câu như thế nào?

An online tool in libraries that is usually used to find items owned by the library. («Information Literacy and Source Documentation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250727 (bản sửa đổi 2694875).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/library, mã đối chiếu EV-FA76B78D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “library” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa library và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

An online tool in libraries that is usually used to find items owned by the library.

Một công cụ trực tuyến trong thư viện thường được sử dụng để tìm các tài liệu thuộc sở hữu của thư viện.dịch máy, chưa biên tập

«Information Literacy and Source Documentation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250727 (bản sửa đổi 2694875). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Mr. Bucket, after listening, goes to the library-door, softly unlocks and opens it, and listens again.
Charles Dickens, Bleak House. Nguồn: Project Gutenberg #1023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The Doctor came into the library in search of a book.
Wilkie Collins, Little Novels. Nguồn: Project Gutenberg #1630. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There were to be no morning papers taken, no library, no morning-room.
Anthony Trollope, The Way We Live Now. Nguồn: Project Gutenberg #5231. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Jackson turned to a shelf of the library on which lay pen, ink and paper, and standing before it rapidly wrote several notes.
Joseph A. Altsheler, The Scouts of Stonewall: The Story of the Great Valley Campaign. Nguồn: Project Gutenberg #6094. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As the servants rushed into the library they found me quietly reading a book and puffing at the pages.
Samuel W. Francis, A Christmas Story Man in His Element: or, A New Way to Keep House. Nguồn: Project Gutenberg #18770. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I knew, or hoped I knew, that she would struggle to the Astor Library, as to her only place of rescue and refuge,--her asylum.
Edward Everett Hale, If, Yes and Perhaps Four Possibilities and Six Exaggerations with Some Bits of Fact. Nguồn: Project Gutenberg #28379. · Nguyên văn tiếng Anh
"Now," he continued, "what do you say to a look at the library?
Edgar Saltus, The Pace That Kills: A Chronicle. Nguồn: Project Gutenberg #34401. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Alas! we poor creatures who live in the country, we must read what the circulating library or the bookseller sends us.
Friedrich Spielhagen, Problematic Characters: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #34748. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
In passing through Italy I searched all the libraries there.
Friedrich Spielhagen, Problematic Characters: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #34748. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Then came a light step over the matting of the library, and Rotha entered the sanctuary.
Susan Warner, The Letter of Credit. Nguồn: Project Gutenberg #36159. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This might have been provided by the supplier, the systems manager or other library staff.

Điều này có thể được cung cấp bởi nhà cung cấp, người quản lý hệ thống hoặc nhân viên thư viện khác.dịch máy, chưa biên tập

«Applications of ICT in Libraries/Using ICT in Professional Practice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58736 (bản sửa đổi 4609765). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0