seeker
danh từ- seekers
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
seeker nghĩa là người tìm kiếm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
seeker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone making a search or inquiry.
Các nét nghĩa của từ seeker
- 1
danh từ
someone making a search or inquiry
ai đó đang thực hiện tìm kiếm hoặc yêu cầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa searcher · quester
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
asylum seeker308 lần trong kho sách
treasure seeker192 lần trong kho sách
orfice seeker12 lần trong kho sách
pleasure seeker404 lần trong kho sách
seeker allworth8 lần trong kho sách
sensation seeker62 lần trong kho sách
gold seeker328 lần trong kho sách
quidditch seeker8 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a missile equipped with a device that is attracted toward some kind of emission (heat or light or sound or radio waves)
Câu hỏi thường gặp về seeker
seeker nghĩa là gì?
seeker nghĩa là người tìm kiếm (bản dịch máy, chưa biên tập). seeker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone making a search or inquiry.
seeker dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ seeker có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
seeker được dùng trong câu như thế nào?
"I hope a good jury will be summoned; I do not wish my wife's body to be examined by a lot of curiosity seekers." (Allan Pinkerton, The Somnambulist and the Detective; The Murderer and the Fortune Teller. Nguồn: Project Gutenberg #30636.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/seeker, mã đối chiếu EV-5DF56C69. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng