lawful
tính từB1lawful nghĩa là hợp pháp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lawful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: conformable to or allowed by law.
Các nét nghĩa của từ lawful
- 1
tính từB1
conformable to or allowed by law
phù hợp với hoặc được pháp luật cho phépdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unlawful
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
lawful wedlock91 lần trong kho sách
lawful sovereign231 lần trong kho sách
lawful heir212 lần trong kho sách
lawful wedded63 lần trong kho sách
lawful spouse45 lần trong kho sách
lawful prize140 lần trong kho sách
lawful authority215 lần trong kho sách
lawful owners74 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
according to custom or rule or natural law
theo phong tục hoặc quy tắc hoặc luật tự nhiêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rule-governed
- 3
tính từB1
having a legally established claim
có yêu cầu được xác lập hợp phápdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa true · rightful
Câu hỏi thường gặp về lawful
lawful nghĩa là gì?
lawful nghĩa là hợp pháp (bản dịch máy, chưa biên tập). lawful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: conformable to or allowed by law.
lawful được dùng trong câu như thế nào?
“She has been very good and obedient of late, and I am sure has no intention of resisting lawful authority in the future.” (Martha Finley, Elsie's Friends at Woodburn. Nguồn: Project Gutenberg #67309.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lawful, mã đối chiếu EV-8C65F94E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng