about
trạng từ, prepositionA1about nghĩa là về (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
about là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of quantities) imprecise but fairly close to correct.
Các nét nghĩa của từ about
- 1trạng từA1
(of quantities) imprecise but fairly close to correct
→(về số lượng) không chính xác nhưng khá gần đúng(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:approximately · close to · just about · some · roughly · more or lessCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
25.163 lần trong kho sáchtalk about
17.656 lần trong kho sáchtalking about
16.990 lần trong kho sáchanything about
16.034 lần trong kho sáchsomething about
15.277 lần trong kho sáchabout half
16.073 lần trong kho sáchnothing about
11.170 lần trong kho sáchabout ten
10.426 lần trong kho sáchabout twenty
- 2trạng từA1
all around or on all sides
→xung quanh hoặc ở mọi phía(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:around - 3trạng từA1
in the area or vicinity
→trong khu vực hoặc vùng lân cận(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:around
Câu hỏi thường gặp về about
about nghĩa là gì?
about nghĩa là về (bản dịch máy, chưa biên tập). about là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of quantities) imprecise but fairly close to correct.
about dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ about có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
about được dùng trong câu như thế nào?
Let’s talk about implicit bias and financial privilege and how all of it affects which voices we perceive as most worthy of our attention. («Annotated Sample Reading: “Don’t Expect Congrats” by Dale Trumbore», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/about, mã đối chiếu EV-59750B22. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng