lean
tính từ, động từB1- leaned
- leaner
- leanest
- leaning
- leanings
- leans
- leant
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
lean nghĩa là nạc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lean là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking excess flesh.
Các nét nghĩa của từ lean
- 1
tính từB1
lacking excess flesh
thiếu thịt thừadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa thin
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
lean forward7.614 lần trong kho sách
lean back8.478 lần trong kho sách
lean over10.811 lần trong kho sách
lean heavily815 lần trong kho sách
lean toward1.010 lần trong kho sách
stood lean1.741 lần trong kho sách
lean towards1.291 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
lacking in mineral content or combustible material
thiếu hàm lượng khoáng chất hoặc vật liệu dễ cháydịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa rich
- 3
tính từB1
containing little excess
chứa ít dư thừadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa skimpy
- 4
động từB1
to incline or bend from a vertical position
nghiêng hoặc uốn cong từ vị trí thẳng đứngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tilt · tip · slant · angle
- 5
động từB1
cause to lean or incline
làm nghiêng hoặc nghiêngdịch máy, chưa biên tập
- 6
động từB1
have a tendency or disposition to do or be something
có xu hướng hoặc khuynh hướng làm hoặc trở thành một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tend · be given · incline · run
Câu hỏi thường gặp về lean
lean nghĩa là gì?
lean nghĩa là nạc (bản dịch máy, chưa biên tập). lean là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking excess flesh.
lean dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ lean có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
lean được dùng trong câu như thế nào?
Trublot and Gueulin, also leaning back in their chairs, opened their arms. (Émile Zola, Piping hot! (Pot-bouille). Nguồn: Project Gutenberg #54686.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lean, mã đối chiếu EV-945D6DEC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng