Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

waterfall

danh từ
B1
US/ˈwɔtɚˌfɔl/
waterfalls
Ý nghĩa trọng tâm

waterfall nghĩa là thác nước.

waterfall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a steep descent of the water of a river.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a steep descent of the water of a river

    →

    dòng nước dốc của một con sông

    Đồng nghĩa:falls
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    foaming waterfall
    20 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa waterfall và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Young rivers often have lots of small waterfalls and rapids.
Wikipedia contributors, River
When she returned to the waterfall she unearthed from her stores a large piece of yellow soap and some yards of rough cotton “sheeting.”

Khi quay trở lại thác nước, cô lấy ra từ cửa hàng của mình một miếng xà phòng lớn màu vàng và vài thước “tấm trải giường” bằng vải bông thô.

Harte, Bret, Flip: A California Romance, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The waterfall was turned off, so that only a white streak ran over the dam and fell drop by drop upon the wheel.

Dòng thác đã tắt, chỉ còn một vệt trắng chạy qua đập và rơi từng giọt xuống bánh xe.

Lie, Jonas, One of Life's Slaves, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He would have gone farther, but all at once the stream became very rapid indeed, and on his ears fell the boom of a waterfall.
Stables, Gordon, In Far Bolivia: A Story of a Strange Wild Land, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She pointed to my trunk, and said her husband was crazy to know whether there was a waterfall in it?
McCrackin, Josephine Clifford, Overland tales, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Stiff, spreading crinolines brushed juvenile pantalettes, and the dark head of long, shaving-like ringlets contrasted itself with the bold waterfall of blonde hair.

Những đường viền crinoline xòe, cứng ngắc chải chuốt chiếc quần lót dành cho trẻ vị thành niên, và phần đầu sẫm màu của những lọn tóc xoăn dài giống như vết cạo râu tương phản với dòng thác đậm của mái tóc vàng.

Frederic, Harold, Marsena, and Other Stories of the Wartime, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Then, sending my train ahead, I made with a guide a little detour to visit the beautiful waterfall near Jesus Maria.
Lumholtz, Carl, Unknown Mexico, Volume 1 (of 2) A Record of Five Years' Exploration Among the Tribes of the Western Sierra Madre; In the Tierra Caliente of Tepic and Jalisco; and Among the Tarascos of Michoacan, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The Child followed the sound, till he reached a waterfall gleaming like a white robe in the moonlight.
Charles, Elizabeth Rundle, The Ravens and the Angels, with Other Stories and Parables, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Sometimes it would cross the track in a bit of waterfall, with a pool, in which Modestine refreshed her feet.
Stevenson, Robert Louis, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 01, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Presently water appeared in the bottom, a good quantity; perhaps thirty or forty cubic feet, with pools and waterfalls.
Stevenson, Robert Louis, Vailima Letters Being Correspondence Addressed by Robert Louis Stevenson to Sidney Colvin, November 1890-October 1894, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The best place to try will be at the end, right under where the waterfall comes down in winter.
Henty, G. A. (George Alfred), The Golden Canyon, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The waterfall was full fifteen miles from Humblethwaite, but the distance had been done before, and could be done again.
Trollope, Anthony, Sir Harry Hotspur of Humblethwaite, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về waterfall (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. waterfall nghĩa là gì trong tiếng Việt?

waterfall có nghĩa chính là: dòng nước dốc của một con sông. Định nghĩa tiếng Anh: "a steep descent of the water of a river".

2. waterfall thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

waterfall là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của waterfall theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), waterfall được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈwɔtɚˌfɔl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. waterfall thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ waterfall được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của waterfall gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của waterfall gồm: waterfalls.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với waterfall là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: foaming waterfall.

7. waterfall có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: falls. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến waterfall?

Từ waterfall xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với waterfall đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Young rivers often have lots of small waterfalls and rapids.". Câu văn minh họa cách dùng waterfall làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng waterfall?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.