waterfall
danh từ- waterfalls
waterfall nghĩa là thác nước.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a steep descent of the water of a river
→dòng nước dốc của một con sông
Đồng nghĩa:fallsCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)foaming waterfall20 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa waterfall và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Young rivers often have lots of small waterfalls and rapids.When she returned to the waterfall she unearthed from her stores a large piece of yellow soap and some yards of rough cotton “sheeting.”Khi quay trở lại thác nước, cô lấy ra từ cửa hàng của mình một miếng xà phòng lớn màu vàng và vài thước “tấm trải giường” bằng vải bông thô.
The waterfall was turned off, so that only a white streak ran over the dam and fell drop by drop upon the wheel.Dòng thác đã tắt, chỉ còn một vệt trắng chạy qua đập và rơi từng giọt xuống bánh xe.
He would have gone farther, but all at once the stream became very rapid indeed, and on his ears fell the boom of a waterfall.She pointed to my trunk, and said her husband was crazy to know whether there was a waterfall in it?Stiff, spreading crinolines brushed juvenile pantalettes, and the dark head of long, shaving-like ringlets contrasted itself with the bold waterfall of blonde hair.Những đường viền crinoline xòe, cứng ngắc chải chuốt chiếc quần lót dành cho trẻ vị thành niên, và phần đầu sẫm màu của những lọn tóc xoăn dài giống như vết cạo râu tương phản với dòng thác đậm của mái tóc vàng.
Then, sending my train ahead, I made with a guide a little detour to visit the beautiful waterfall near Jesus Maria.The Child followed the sound, till he reached a waterfall gleaming like a white robe in the moonlight.Sometimes it would cross the track in a bit of waterfall, with a pool, in which Modestine refreshed her feet.Presently water appeared in the bottom, a good quantity; perhaps thirty or forty cubic feet, with pools and waterfalls.The best place to try will be at the end, right under where the waterfall comes down in winter.The waterfall was full fifteen miles from Humblethwaite, but the distance had been done before, and could be done again.Câu hỏi thường gặp về waterfall (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. waterfall nghĩa là gì trong tiếng Việt?
waterfall có nghĩa chính là: dòng nước dốc của một con sông. Định nghĩa tiếng Anh: "a steep descent of the water of a river".
2. waterfall thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
waterfall là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của waterfall theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), waterfall được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈwɔtɚˌfɔl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. waterfall thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ waterfall được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của waterfall gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của waterfall gồm: waterfalls.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với waterfall là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: foaming waterfall.
7. waterfall có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: falls. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến waterfall?
Từ waterfall xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với waterfall đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Young rivers often have lots of small waterfalls and rapids.". Câu văn minh họa cách dùng waterfall làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng waterfall?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.