alert
động từB2- alerted
- alerting
- alerts
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
alert nghĩa là báo động (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
alert là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: warn or arouse to a sense of danger or call to a state of preparedness.
Các nét nghĩa của từ alert
- 1
động từB2
warn or arouse to a sense of danger or call to a state of preparedness
cảnh báo hoặc khơi dậy cảm giác nguy hiểm hoặc kêu gọi trạng thái sẵn sàngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa alarm
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
keenly alert64 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về alert
alert nghĩa là gì?
alert nghĩa là báo động (bản dịch máy, chưa biên tập). alert là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: warn or arouse to a sense of danger or call to a state of preparedness.
alert dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ alert có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
alert được dùng trong câu như thế nào?
Our exquisitely sensitive perceptions of fear and anxiety are especially vigilant in alerting us to a wide variety of dangers: real, potential, or imagined. («Limits To Growth/Coping with Abundance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217123 (bản sửa đổi 2708969).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/alert, mã đối chiếu EV-A321FAE0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng