disparaging
tính từC2disparaging nghĩa là chê bai (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
disparaging là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: expressive of low opinion.
Các nét nghĩa của từ disparaging
- 1
tính từC2
expressive of low opinion
thể hiện quan điểm thấpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa derogative · derogatory
Câu hỏi thường gặp về disparaging
disparaging nghĩa là gì?
disparaging nghĩa là chê bai (bản dịch máy, chưa biên tập). disparaging là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: expressive of low opinion.
disparaging được dùng trong câu như thế nào?
The detective surveyed these works of art with a disparaging eye. (M. E. Braddon, Lucius Davoren; or, Publicans and sinners, vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #75876.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/disparaging, mã đối chiếu EV-B4F1E341. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng