Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

disparaging

tính từC2
US/dɪˈspɛɹɪdʒɪŋ/

disparaging nghĩa là chê bai (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

disparaging là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: expressive of low opinion.

Các nét nghĩa của từ disparaging

  1. 1

    tính từC2

    expressive of low opinion

    thể hiện quan điểm thấpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa derogative · derogatory

Câu hỏi thường gặp về disparaging

disparaging nghĩa là gì?

disparaging nghĩa là chê bai (bản dịch máy, chưa biên tập). disparaging là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: expressive of low opinion.

disparaging được dùng trong câu như thế nào?

The detective surveyed these works of art with a disparaging eye. (M. E. Braddon, Lucius Davoren; or, Publicans and sinners, vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #75876.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/disparaging, mã đối chiếu EV-B4F1E341. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “disparaging” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa disparaging và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The detective surveyed these works of art with a disparaging eye.

Viên thám tử khảo sát những tác phẩm nghệ thuật này bằng con mắt chê bai.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, Lucius Davoren; or, Publicans and sinners, vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #75876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There was a distinct change of policy in his tone; he would avoid recourse to disparaging insinuation.
Charles Egbert Craddock, The windfall. Nguồn: Project Gutenberg #74744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"What are you doing, girl?--not much for yourself, I should think," with a disparaging glance at the tattered habiliments of our heroine.

"Em đang làm gì vậy, cô gái? - tôi nghĩ là không có gì nhiều cho bản thân em đâu," với cái nhìn chê bai về bộ trang phục rách nát của nhân vật nữ chính của chúng ta.dịch máy, chưa biên tập

F. W. Robinson, Mattie:: A Stray (Vol 1 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #35290. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Two fellows were talking, and they brought up a man's name in a disparaging manner.

“Có hai người đang nói chuyện và họ nhắc đến tên một người đàn ông với thái độ chê bai.dịch máy, chưa biên tập

Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, Third Series. Nguồn: Project Gutenberg #40936. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"You would only be disappointed, and then you would say so, and I could not bear to hear one disparaging word said of my beauty."
1855?-1897 Duchess, Phyllis. Nguồn: Project Gutenberg #55398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Dear, good Theodore, he is quite the cleverest man I know,” said Juanita, without the slightest idea of disparaging her husband, whom she considered perfection.
M. E. Braddon, The day will come. Nguồn: Project Gutenberg #70938. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Is that remark meant to be disparaging or complimentary?" asked the girl.
Allen Raine, Garthowen: A Story of a Welsh Homestead. Nguồn: Project Gutenberg #18778. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I want a candid opinion; but on no account say anything disparaging."
1855?-1897 Duchess, Molly Bawn. Nguồn: Project Gutenberg #22214. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He had not yet seen enough of society to enable him to make the disparaging contrasts that arose in his mind a year subsequently.
T. S. Arthur, Rising in the world. Nguồn: Project Gutenberg #71329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“You mistake me,” said Forester, hastily; “it was with no disparaging opinion of the service I left it.
Charles Lever, The Knight Of Gwynne, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #35756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Hold your peace, old hussey!” said the visitor, evidently annoyed at remarks so disparaging.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, What Will He Do with It?: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Every word is contemptuous of you, every gesture disparaging of you, placing you on a level lower than that of the beasts.
Octave Mirbeau, A Chambermaid's Diary. Nguồn: Project Gutenberg #44303. · Bản dịch tiếng Anh · en-US