false
tính từA1- falser
- falsest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
false nghĩa là sai (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
false là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not in accordance with the fact or reality or actuality.
Các nét nghĩa của từ false
- 1
tính từA1
not in accordance with the fact or reality or actuality
Trái nghĩa true
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
false pretences828 lần trong kho sách
false alarm870 lần trong kho sách
false step1.235 lần trong kho sách
false prophet417 lần trong kho sách
false position1.192 lần trong kho sách
false witness511 lần trong kho sách
false hopes561 lần trong kho sách
false accusation287 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
arising from error
phát sinh từ lỗidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mistaken
- 3
tính từA1
erroneous and usually accidental
sai lầm và thường là ngẫu nhiêndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về false
false nghĩa là gì?
false nghĩa là sai (bản dịch máy, chưa biên tập). false là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not in accordance with the fact or reality or actuality.
false dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ false có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
false được dùng trong câu như thế nào?
Even biased, false, or misleading material can be useful, depending on how a researcher puts it to use. («The Research Process: Where to Look for Existing Sources», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/false, mã đối chiếu EV-FD457BEC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng