satisfy
động từA2- satisfied
- satisfies
- satisfying
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
satisfy nghĩa là thỏa mãn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
satisfy là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: meet the requirements or expectations of.
Các nét nghĩa của từ satisfy
- 1
động từA2
meet the requirements or expectations of
đáp ứng các yêu cầu hoặc mong đợi củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fulfill · fulfil · live up toTrái nghĩa fall short of
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
enough to satisfy1.156 lần trong kho sách
- 2
động từA2
make happy or satisfied
làm cho hạnh phúc hoặc hài lòngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gratifyTrái nghĩa dissatisfy
- 3
động từA2
fill or meet a want or need
điền hoặc đáp ứng mong muốn hoặc nhu cầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa meet · fill · fulfill · fulfil
Câu hỏi thường gặp về satisfy
satisfy nghĩa là gì?
satisfy nghĩa là thỏa mãn (bản dịch máy, chưa biên tập). satisfy là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: meet the requirements or expectations of.
satisfy dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ satisfy có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
satisfy được dùng trong câu như thế nào?
If we perceive that the outcomes we receive are commensurate with our inputs, we are satisfied. («Process Theories of Motivation», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/satisfy, mã đối chiếu EV-4C3F74C5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng