Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

voluntarily

trạng từ
C1
US/ˌvɑlənˈtɛɹəli/
Ý nghĩa trọng tâm

voluntarily nghĩa là tự nguyện.

voluntarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: out of your own free will.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    C1

    out of your own free will

    →

    ngoài ý chí tự do của riêng bạn

    Trái nghĩa:involuntarily
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    voluntarily surrendered
    50 lần trong kho sách
    voluntarily relinquished
    28 lần trong kho sách
    voluntarily renounced
    23 lần trong kho sách
    voluntarily resigned
    45 lần trong kho sách
    voluntarily submitted
    43 lần trong kho sách
    voluntarily undertaken
    38 lần trong kho sách
    voluntarily abdicated
    14 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về voluntarily

voluntarily nghĩa là gì?

voluntarily nghĩa là tự nguyện. voluntarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: out of your own free will.

voluntarily được dùng trong câu như thế nào?

To such an extent did they embitter my existence, that I voluntarily placed myself under the treatment of an expert in mental pathology. (Richard Marsh, The Beetle: A Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #5164.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/voluntarily, mã đối chiếu EV-C0D4FEDC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “voluntarily” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa voluntarily và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

To such an extent did they embitter my existence, that I voluntarily placed myself under the treatment of an expert in mental pathology.

Họ đã làm cho sự tồn tại của tôi trở nên cay đắng đến mức tôi đã tự nguyện đặt mình dưới sự điều trị của một chuyên gia về bệnh lý tâm thần.

Richard Marsh, The Beetle: A Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #5164.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He will not see her again voluntarily, and he will not forget if he does.

Anh ấy sẽ không tự nguyện gặp lại cô ấy nữa, và anh ấy sẽ không quên nếu có.

Gene Stratton-Porter, A Girl of the Limberlost. Nguồn: Project Gutenberg #125.· Nguyên văn tiếng Anh
I never voluntarily wronged any creature since I was born.

Tôi chưa bao giờ tự nguyện làm hại bất kỳ sinh vật nào kể từ khi tôi sinh ra.

Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The Lost Lady of Lone. Nguồn: Project Gutenberg #16039.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"True, M. l'Abbe, the soul must indeed be in a perilous state when such a sum as one hundred thousand crowns is voluntarily refunded.
Eugène Sue, The Mysteries of Paris, illustrated with etchings, Vol. 6. Nguồn: Project Gutenberg #33805.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB