voluntarily
trạng từvoluntarily nghĩa là tự nguyện.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1trạng từC1
out of your own free will
→ngoài ý chí tự do của riêng bạn
Trái nghĩa:involuntarilyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7voluntarily surrendered50 lần trong kho sáchvoluntarily relinquished28 lần trong kho sáchvoluntarily renounced23 lần trong kho sáchvoluntarily resigned45 lần trong kho sáchvoluntarily submitted43 lần trong kho sáchvoluntarily undertaken38 lần trong kho sáchvoluntarily abdicated14 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về voluntarily
voluntarily nghĩa là gì?
voluntarily nghĩa là tự nguyện. voluntarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: out of your own free will.
voluntarily được dùng trong câu như thế nào?
To such an extent did they embitter my existence, that I voluntarily placed myself under the treatment of an expert in mental pathology. (Richard Marsh, The Beetle: A Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #5164.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “voluntarily” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa voluntarily và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
To such an extent did they embitter my existence, that I voluntarily placed myself under the treatment of an expert in mental pathology.Họ đã làm cho sự tồn tại của tôi trở nên cay đắng đến mức tôi đã tự nguyện đặt mình dưới sự điều trị của một chuyên gia về bệnh lý tâm thần.
He will not see her again voluntarily, and he will not forget if he does.Anh ấy sẽ không tự nguyện gặp lại cô ấy nữa, và anh ấy sẽ không quên nếu có.
I never voluntarily wronged any creature since I was born.Tôi chưa bao giờ tự nguyện làm hại bất kỳ sinh vật nào kể từ khi tôi sinh ra.
"True, M. l'Abbe, the soul must indeed be in a perilous state when such a sum as one hundred thousand crowns is voluntarily refunded.