Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

discovery

danh từB1
US/dɪˈskʌvɚi/
discoveries

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

discovery nghĩa là khám phá (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

discovery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of discovering something.

Các nét nghĩa của từ discovery

  1. 1

    danh từB1

    the act of discovering something

    hành động khám phá một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa find · uncovering

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • voyage of discovery621 lần trong kho sách

    • scientific discovery414 lần trong kho sách

    • recent discovery434 lần trong kho sách

    • important discovery773 lần trong kho sách

    • discovery of america419 lần trong kho sách

    • startling discovery221 lần trong kho sách

    • wonderful discovery336 lần trong kho sách

    • voyages of discovery146 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    something that is discovered

    một cái gì đó được phát hiệndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    a productive insight

    một cái nhìn sâu sắc hiệu quảdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa breakthrough · find

Câu hỏi thường gặp về discovery

discovery nghĩa là gì?

discovery nghĩa là khám phá (bản dịch máy, chưa biên tập). discovery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of discovering something.

discovery dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ discovery có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

discovery được dùng trong câu như thế nào?

Sir William Herschel made most of his great discoveries at this house, including that of the planet Uranus. (Leslie, Sir Ward, Forty years of 'Spy'. Nguồn: Project Gutenberg #35466.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/discovery, mã đối chiếu EV-A45A45E3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “discovery” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa discovery và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Sir William Herschel made most of his great discoveries at this house, including that of the planet Uranus.
Leslie, Sir Ward, Forty years of 'Spy'. Nguồn: Project Gutenberg #35466. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Recent discoveries of transcription factors will further help develop understanding of the dietary restriction mechanisms.
«Metabolomics/Applications/Nutrition/Animal Models», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174835 (bản sửa đổi 4102592). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But it is very far from true that the principle is a modern discovery.
Charles Darwin, On the Origin of Species By Means of Natural Selection Or, the Preservation of Favoured Races in the Struggle for Life. Nguồn: Project Gutenberg #1228. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
This discovery may change what people have previously thought about Neanderthal cognition and their ability to express symbolic thought.

Khám phá này có thể thay đổi những gì mọi người nghĩ trước đây về nhận thức của người Neanderthal và khả năng thể hiện suy nghĩ mang tính biểu tượng của họ.dịch máy, chưa biên tập

«The Emergence of Us: The Archaic Homo», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
As Azmi announced the discovery in Science, it was immediately received with scepticism.
«WikiJournal of Science/The Himalayan fossil hoax», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302668 (bản sửa đổi 2819470). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The fear of discovery was now combated by an anxiety to see some one,--any one, ... and she returned to the passage.
Fanny Burney, Camilla; or, A Picture of Youth. Nguồn: Project Gutenberg #40619. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There were no papers of any kind to serve as a clue to the discovery of the parties.
William Bentinck Forfar, The Wizard of West Penwith: A Tale of the Land's-End. Nguồn: Project Gutenberg #41058. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was on this side of the river that I made the discovery that gave me bread, or rather something in lieu of it.
Douglas Frazar, Perseverance Island; Or, The Robinson Crusoe of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #46128. · Nguyên văn tiếng Anh
This discovery could be made, he went on to say; and upon it depended improvement in aerial travelling.
Julius, Sir Vogel, Anno Domini 2000; or, Woman's Destiny. Nguồn: Project Gutenberg #49207. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“He was always sickly--and the discovery of his hideous parentage was too much for so weak a constitution.

“Anh ấy luôn ốm yếu - và việc phát hiện ra nguồn gốc ghê tởm của anh ấy là điều quá sức chịu đựng đối với một thể chất quá yếu.dịch máy, chưa biên tập

George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 4/4. Nguồn: Project Gutenberg #51649. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He opened his desk, to enter a business transaction in his account-book, when he made a startling discovery.
Horatio, Jr. Alger, Bob Burton; or, The Young Ranchman of the Missouri. Nguồn: Project Gutenberg #52194. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The candle shook in Jerry’s hand, and came near to falling, at the discovery which followed.
Harold Frederic, The Return of the O'Mahony: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #54900. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US