E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “curiosity”

469 câu thật có từ curiosity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: curiosity nghĩa là sự tò mò. curiosity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state in which you want to learn more about something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ curiosity

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • And who would ever know Dickens by looking at him or talking with him, or doing anything with him except reading his 'Curiosity Shop?'

    Từ trong câu: curiosity, ever, know, look, talk, do, anything, except

    Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art and Science - Volume 1, No. 6, August 5, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13643. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng curiosity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
idle curiosity640 lần
eager curiosity550 lần
natural curiosity769 lần
intense curiosity358 lần
curiosity shop392 lần
mere curiosity485 lần
impertinent curiosity212 lần
morbid curiosity193 lần
curiosity concerning265 lần
insatiable curiosity128 lần
feminine curiosity155 lần
lively curiosity177 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ curiosity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curiosity trong kho câu?
Kho câu có 469 câu có từ curiosity hoặc các dạng của từ, trích từ 320 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ curiosity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curiosity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 144 câu, rồi Bậc B1 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curiosity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curiosity: Quá khứ đơn (71 câu), Câu phủ định (67 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.