lively
tính từA2lively nghĩa là sống động (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lively là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: full of life and energy.
Các nét nghĩa của từ lively
- 1
tính từA2
full of life and energy
tràn đầy sức sống và năng lượngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa dull
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
lively imagination417 lần trong kho sách
lively interest1.013 lần trong kho sách
lively conversation422 lần trong kho sách
lively tune114 lần trong kho sách
lively sallies78 lần trong kho sách
lively recollection122 lần trong kho sách
lively discussion136 lần trong kho sách
lively curiosity173 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
full of zest or vigor
đầy niềm say mê hoặc sức sốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa racy
- 3
tính từA2
quick and energetic
nhanh chóng và tràn đầy năng lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa alert · brisk · merry · rattling · snappy · spanking
Câu hỏi thường gặp về lively
lively nghĩa là gì?
lively nghĩa là sống động (bản dịch máy, chưa biên tập). lively là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: full of life and energy.
lively được dùng trong câu như thế nào?
Shelah is too lively a child for a sick-room." (A. L. O. E., The Hartley brothers. Nguồn: Project Gutenberg #73511.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lively, mã đối chiếu EV-95E41101. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng