Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

concerning

preposition
B2
US/kənˈsɝnɪŋ/

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

concerning là một từ tiếng Anh ở bậc B2.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa concerning và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    I shall question them sharply until your father appears, and then we two will consult together concerning what had best be done.
    Werner, E., Vineta, the Phantom City, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    One letter, evidently concerning the latter, made Betty pause with a puzzled frown.
    Ostrander, Isabel, Suspense, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    I have nothing to tell you from hence concerning public affairs, but what you read in the newspapers.
    Chesterfield, Philip Dormer Stanhope, Earl of, Letters to His Son, 1756-58 On the Fine Art of Becoming a Man of the World and a Gentleman, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Certainly, the Prince of Orange did not at that moment indulge in speculations concerning the nature and origin of government.
    Motley, John Lothrop, The Rise of the Dutch Republic — Complete (1574-84)
    It has higher safer ratings than Taiwan’s nuclear power plants, which is somewhat concerning.

    Nó có xếp hạng an toàn cao hơn các nhà máy điện hạt nhân của Đài Loan, điều này có phần đáng lo ngại.

    Wikipedia contributors, Taipei 101
    But as we drove too rapidly to allow them to answer my repeated Enquiries, I gained little, or indeed, no information concerning him.
    Austen, Jane, The Complete Project Gutenberg Works of Jane Austen A Linked Index of all PG Editions of Jane Austen, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    This gave rise to great disputes concerning a matter which ultimately proved to be a somewhat clumsy deception.
    Paine, Ralph Delahaye, The Book of Buried Treasure Being a True History of the Gold, Jewels, and Plate of Pirates, Galleons, etc., which are sought for to this day, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    "In a few moments I hope to meet a person who will give me valuable information concerning the hostiles.
    Harbaugh, T. C. (Thomas Chalmers), Little Oskaloo; or, The White Whirlwind, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    "Do you wish again to speak to a sufferer concerning his disease?"
    Freytag, Gustav, The Lost Manuscript: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    As we walk’d together, we enter’d into various Conversations concerning the State of the Country, and I heard her with the utmost Avidity.
    Holberg, Ludvig, A journey to the world under-ground, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    It was a piteous thing that the first trouble after her return to Glasgow, should be concerning the child.
    Barr, Amelia E., A Reconstructed Marriage, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    All anxiety concerning material things vanished in the presence of a deeper sorrow.

    Mọi lo lắng về vật chất đều tan biến trước một nỗi buồn sâu sắc hơn.

    Hillern, Wilhelmine von, On the Cross: A Romance of the Passion Play at Oberammergau

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “concerning”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về concerning (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. concerning nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    concerning có nghĩa chính là: concerning là một từ tiếng Anh ở bậc B2.. Định nghĩa tiếng Anh: "concerning".

    2. concerning thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    concerning là một preposition. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của concerning theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), concerning được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /kənˈsɝnɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. concerning thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ concerning được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của concerning gồm những dạng nào?

    Từ concerning có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với concerning là gì?

    Từ concerning thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. concerning có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến concerning?

    Từ concerning xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với concerning đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "I shall question them sharply until your father appears, and then we two will consult together concerning what had best be done.". Câu văn minh họa cách dùng concerning làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng concerning?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.