Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

medal

danh từA2
US/ˈmɛdəl/
medals

medal nghĩa là huy chương (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

medal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an award for winning a championship or commemorating some other event.

Các nét nghĩa của từ medal

  1. 1

    danh từA2

    an award for winning a championship or commemorating some other event

    một giải thưởng cho việc giành chức vô địch hoặc kỷ niệm một số sự kiện khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa decoration · laurel wreath · medallion · palm · ribbon

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • bronze medal650 lần trong kho sách

    • gold medal1.637 lần trong kho sách

    • silver medal851 lần trong kho sách

    • presidential medal101 lần trong kho sách

    • medal of honor417 lần trong kho sách

    • newbery medal52 lần trong kho sách

    • olympic medal67 lần trong kho sách

    • copley medal53 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về medal

medal nghĩa là gì?

medal nghĩa là huy chương (bản dịch máy, chưa biên tập). medal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an award for winning a championship or commemorating some other event.

medal được dùng trong câu như thế nào?

Greg's prize had been a gold medal, but over this fact Tom allowed himself to feel no envy or disappointment. (H. Irving Hancock, The High School Freshmen; or, Dick & Co.'s First Year Pranks and Sports. Nguồn: Project Gutenberg #12689.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/medal, mã đối chiếu EV-1966F1B5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “medal” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa medal và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Greg's prize had been a gold medal, but over this fact Tom allowed himself to feel no envy or disappointment.

Giải thưởng của Greg là một huy chương vàng, nhưng về điều này Tom không cho phép mình cảm thấy ghen tị hay thất vọng.dịch máy, chưa biên tập

H. Irving Hancock, The High School Freshmen; or, Dick & Co.'s First Year Pranks and Sports. Nguồn: Project Gutenberg #12689. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The only solution seemed to be the conferring of the coveted medal on the whole brigade.
Oliver Hogue, Trooper Bluegum at the Dardanelles Descriptive Narratives of the More Desperate Engagements on the Gallipoli Peninsula. Nguồn: Project Gutenberg #46097. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Sometimes the name of a province, the reduction of which the medal is designed to celebrate; as Judæa on the reverse of a Vespasian.

Đôi khi tên của một tỉnh, việc giảm huy chương được thiết kế để kỷ niệm; trong vai Judæa trên mặt sau của chiếc Vespasian.dịch máy, chưa biên tập

John Ayrton Paris, Philosophy in Sport Made Science in Earnest Being an Attempt to Illustrate the First Principles of Natural Philosophy by the Aid of Popular Toys and Sports. Nguồn: Project Gutenberg #47499. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Your medal, too; you lose an opportunity of displaying it before some of the brightest eyes in Scotland.

Huy chương của bạn cũng vậy; bạn sẽ mất cơ hội trưng bày nó trước một số con mắt sáng giá nhất ở Scotland.dịch máy, chưa biên tập

James Grant, The Romance of War; or, The Highlanders in France and Belgium, A Sequel to the Highlanders in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #54921. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Army issued the Ardennes-Alsace medal to units that took part in operations in northwest Europe.
«Battle of the Bulge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=107777 (bản sửa đổi 11012850). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For his gallant defense of this post, he was voted a medal by Congress.
Tilly Buttrick, Buttrick's voyages, 1812-1819; Evans's Pedestrious tour, 1818. Nguồn: Project Gutenberg #75189. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
This goal was not met due in part to the achievements of athletes such as Jesse Owens, who won four gold medals at this Olympics.

Mục tiêu này không đạt được một phần do thành tích của các vận động viên như Jesse Owens, người đã giành được 4 huy chương vàng tại Thế vận hội này.dịch máy, chưa biên tập

«Olympic Games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5290 (bản sửa đổi 10966461). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She quickly moved her way up through the ranks, and ended up winning a gold medal during her first time at the European Taekwondo Championships.

Cô nhanh chóng thăng tiến trong các cấp bậc và giành được huy chương vàng trong lần đầu tiên tham dự Giải vô địch Taekwondo Châu Âu.dịch máy, chưa biên tập

«Adriana Cerezo Iglesias», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=990046 (bản sửa đổi 9722394). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After the battle six Marines received the Medal of Honor for their actions.
«List of Jewish Medal of Honor recipients», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=377708 (bản sửa đổi 10854637). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These are called ex-votos and include paintings, medals, and even model ships.
«Notre-Dame de la Garde», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1196005 (bản sửa đổi 10985238). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The medals have been awarded for their handling of the accident.
«British Airways give medals to Flight 38's crew», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=109516 (bản sửa đổi 4814874). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
While this is a gloomy picture enough, there is another side to the medal still worse.
Charles Lever, Nuts and Nutcrackers. Nguồn: Project Gutenberg #31685. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB